2012/07/03

Dịch: Ban giám hiệu

Ban giám hiệu:
- Chức năng, cơ cấu tổ chức (trong tiếng Việt)
http://www.hcmulaw.edu.vn/hcmulaw/index.php?option=com_content&view=article&catid=8:cgioithieugioithieu&id=542:gtbangiamhieu&Itemid=12
- Tiếng Nhật:
Todai: http://www.u-tokyo.ac.jp/gen01/b02_01_j.html
Waseda: www.waseda.jp/common/pdf/organization.pdf
Vấn đề khi dịch: Cơ cấu tổ chức, chức năng giữa trường (đại học) ở Nhật
và Việt Nam khác nhau.

Đề xuất: Ban giám hiệu = 総長室 (hay 総長室総括委員会)?
(Xem ví dụ trường Todai)

2012/07/01

Hogen,Nuance, từ linh tinh

Một vài hogen, nuance ニュアンス (từ gần gần nghĩa), và các chủ đề khác,
chủ yếu liên quan tới quản lý trong IT.

品管:品質管理

中段: Trung cuộc (từ trong cờ: cờ tướng, igo, shogi), chỉ giai đoạn giữa
của dự án, thông thường là giai đoạn control và monitoring

誤解を招く (まねく): Gây hiểu lầm

叩き版 (たたきばん)

懸念 (けねん) Lo lắng, để tâm đến chỉ một thứ
「安全性に懸念を抱く」「先行きを懸念する」 → Lo lắng

決め打ち: Hướng (đã) quyết định
決(けつ)めうち、つまり、ケツメイシという男性ボーカル・グループの従兄弟
(いとこ)グループの話かとも思いましたが、そうでもないようです ね。
元々は麻雀(まあじゃん)用語で、物事を「絶対こうに違いない」と決めてか
かってそれを前提にゲームを進めてゆくという意味です。決めうちの「う ち」
は、博打(ばくち=この場合は麻雀)を賭(う)つ、の名詞形です。決めてか
かって賭(う)つという訳です。それが転じて、物事の選択肢・判断 において
「これしかない」と、他の判断・可能性・選択肢を全く考慮しない考え方・行
為・価値の置き方、を指してこう言ったりするみたいです。流行 語の一種です。

まちまち=さまざま=不特定=
人によってまちまち: Con người ta cũng lắm loại
ムラがある: Nhiều dạng khác nhau
ばらつきがいい:Đa dạng, phong phú, có sự cân bằng tốt

平準化 (chuẩn hóa)、標準化 (chuẩn hóa)の違い
 平準化:数値化できるものに対して. Ví dụ: Chuẩn hóa metrics (dữ liệu
dạng số)
 標準化:規格化できるものに対して. Ví dụ: Chuẩn hóa quy trình (phát
triển phần mềm), quy cách (định dạng dữ liệu).

赤字: Chữ màu đỏ
赤字: Lỗ vốn

KWSKとは、詳しい説明を求めること。
KWSKはもともと大手掲示板サイト"2ちゃんねる"で使われた2ちゃん用語で, VIP語

あげ, age = up
ほぼ2ちゃんねる専用ですが、「スレッドを上げる」という意味です。

もてなし: Cách ứng xử, đổi xử
もてなしの上手な女性: accomplished hostess
もてなしの良いレストラン: hospitable restaurant

自己実現的な仕事 Công việc mà mình *thực tế* có thể làm/thực hiện (được)
自己実現的期待 self-realizing expectation
自己実現的予言 《予言したという事実がその実現をもたらす》 a
self‐fulfilling prophecy

Down to earth: Not overly ornate; simple in style, thực tế.

Inclusion: Tính nhất thể
1. The act of including or the state of being included.
2. Something included.

envision:

thereby:

Residual Risk: Risk không thể loại bỏ (known known) và phải chấp nhận
"sống" cùng nó sau khi đã xử lý rủi ro (risk response).



こっちゃ(連語)

(1)「ことでは」の転。
「そんなこっちゃあかん」「だから言わないこっちゃない」
(2)「ことじゃ」の転。ことだ。主に関西地方で用いる。
「えらいこっちゃ」「何のこっちゃ」


※下北弁(しもきたべん)は、青森県下北半島の大部分の地域(むつ市、下北
郡、上北郡の横浜町、野辺地町北部)で話される日本語の方言である。東 北方
言の一つで、北奥羽方言に属す。

下北弁
下北弁 意味 用例 用例の意味・備考
こっちゃ   こっちに   こっちゃかせ。 こっちに来なよ。

仙台弁
こっちゃ
単語 発音 意味、用例 関連語
こっちゃ こっちゃ こっちに
用例:こっちゃこ
意味:こっちに来なさい

大阪弁
こっちゃ
大阪弁 訳語 解説
こっちゃ ことだ 「ことや」が変化。言わんこっちゃないわ、なんの
こっちゃねん、えらいこっちゃで。東京では「こった」と直音化する。

高松の方言
こっちゃ
方言 意味
こっちゃ こちら。「こっちや」と教えること。大阪では「こっちゃ」,東
京では「こっち」という。

上席者に相談してください。

上席者: Cấp trên

2012/06/21

Fwd: Re: [tlug] Programmers meetups it Tokyo?

---------- 転送メッセージ ----------
From: "CL" <az.4tlug@gmail.com>
日付: 2012/06/21 23:10
件名: Re: [tlug] Programmers meetups it Tokyo?
To: "Tokyo Linux Users Group" <tlug@tlug.jp>

On 06/21/2012 06:17 PM, Shmuel Fomberg wrote:
> On Thu, Jun 21, 2012 at 3:18 PM, Attila Kinali wrote:
>
> I've been using English for half of my life, and still Japanese is
> easier, in that regard.

The days of the week aren't English, they're Norse and not much
different from Japanese:

Sun's day
Moon's day
Tyr's day
Wotan's day
Thor's day
Frigga's day
Saturn's day

You just come from a one god tradition and, if you're Orthodox or wrap
your sidelocks around a pencil, you can't say the Name of God aloud.
Being a pagan, whether Eastern or Western, offers far more flexibility
with naming conventions.

--
CL

--
To unsubscribe from this mailing list,
please see the instructions at http://lists.tlug.jp/list.html

The TLUG mailing list is hosted by ASAHI Net, provider of mobile and
fixed broadband Internet services to individuals and corporations.
Visit ASAHI Net's English-language Web page: http://asahi-net.jp/en/

2012/06/16

Re: [du-an-MOST] Profiling

2012/6/13 Nguyen Thai Ngoc Duy <pclouds@gmail.com>:
>> profiling = performance analysis = phân tích hiệu năng
>
> profiler (hoặc hành động profiling) chỉ bao gồm thu thập thông tin.
> Người đọc profile mới là người phân tích và đánh giá dựa trên thông
> tin thu thập được.

+1

FYI,
Trong tiếng Nhật và Trung Quốc, "profiling" được dịch *thoát* là "phân
tích hiệu năng"

http://en.wikipedia.org/wiki/Profiling_%28computer_programming%29
http://ja.wikipedia.org/wiki/%E6%80%A7%E8%83%BD%E8%A7%A3%E6%9E%90
http://ja.wikipedia.org/wiki/%E6%80%A7%E8%83%BD%E8%A7%A3%E6%9E%90



--
Best Regards,
Nguyen Hung Vu [aka: NVH] ( in Vietnamese: Nguyễn Vũ Hưng )
vuhung16plus{remove}@gmail.dot.com , YIM: vuhung16 , Skype:
vuhung16plus, twitter: vuhung, MSN: vuhung16.
http://www.facebook.com/nguyenvuhung
Nguyễn Vũ Hưng's blog on Free and Open Source:
http://nguyenvuhungvietnam.wordpress.com/
Học tiếng Nhật: http://hoc-tiengnhat.blogspot.com/
Vietnamese LibreOffice: http://libo-vi.blogspot.com/
Mozilla & Firefox tiếng Việt: http://mozilla-vi.blogspot.com/

Disclaimer: When posted to social networking groups include, but not
limited Linux Users' Groups,
Free and Open Sources forums, mailing lists, the above is my personal
opinion and is *not*
the opinion of my employer(s), associations and/or groups I join.

2012/06/14

Re: [Lingo] Profiling vs Performance Analysis

Ngày 2012/06/13 21:21, Stephen J. Turnbull viết:
> No. Profiling is a subset of performance analysis. Performance
> analysis can be done by algorithmic analysis as well as by profiling.
Profiling is translated (or used) as 性能分析 or 性能解析 as I found in
Wikipedia[1]

However, if we translate 性能解析 back to English, the result should be
"performance analysis".

I agree that profiling is a subset of performance analysis but the point
is here is,
when "profiling" is going to be translated into Japanese for the first time
the translator has two choices:

1. Use katanana: プロファイリング (yes, this is very easy and
specialized for Japanese,
but not applicable for Vietnamese)
2. 履歴作成? which does not make a good sense
3. Translate the meaning or the purpose of "profiling": 性能解析
In this approach, 性能解析 will not contain some meaning that the
original word (profiling) has.

IMO, this is a trade-off and thanks to katanaka, pu ro fi ring gu is the
easiest way :)

[1] http://ja.wikipedia.org/wiki/%E6%80%A7%E8%83%BD%E8%A7%A3%E6%9E%90

2012/06/07

Từ tiếng Nhật chuyên nghành IT



仕分け (しわけ)
assortment
sort
phân biệt, phân loại

1 物事を、やり方や気持ちの上で区別して行う。「公事と私事とを仕分ける」
2 品物などを種類・性質・用途などに応じて分ける。区分する。「都内と地方とに仕分ける」

Radar chart

俯瞰する: Nhìn tổng thể, toàn diện
俯瞰的: Một cách tổng thể, toàn diện

俯:
Hán Việt: Phủ.
Nhận Onyomi: ふ
Nghĩa: cúi (xuống)
 
瞰:
Hán Việt: Khám
Nhật Onyomi:かん
Nghĩa: Nhìn, cuối xuống mà nhìn

折衝する: (せっしょう) negotiation

バッサリ
髪をバッサリと切る: Cắt trọc, cắt thật ngắn
原因の種をバッサリと切る: Triệt tiêu tận gốc nguyên nhân
親の言うことをバッサリと切り捨てる: Quên tiệt những điều cha mẹ dạy

(髪を)ばっさりカット: 失恋か?

マニュアルチック
マニュアルチックモード
Làm theo đúng hướng dẫn một cách máy móc, không suy nghĩ đúng sai

冒険する
Dám mạo hiểm

リスクをかける: Dám take risk, dám mạo hiểm
リスクを負う:Chịu rủi ro

buy-in:
The practice of submitting an offer substantially below estimated costs in the hope of escalating the price after award of the contract, or to recover losses from the subsequent contracts.

指標値: index-value, index number
Giá trị chuẩn, khi (giá trị đang theo dõi tăng dần và) đạt tới mức đó thì được coi là OK.

関白 かんぱく
→ 威力・権力が強く、いばっていること。

齟齬 そご
→物事がくいちがって、意図した通りに進まないこと。また、そのくいちがい。
「両者の報道が齟齬する」「内容に齟齬をきたす」

手弁当(てべんとう) Tự làm lấy
    1 自分で弁当を用意して持っていくこと。また、その弁当。
    2 自費で、あることのために働くこと。「―で選挙の応援をする」
    
出来高 (できだか)= earned value
できあがった総量。また、収穫した総量。生産高。「米の出来高」

Restro = Restrospective = Agile restrospective = Sửa quá khứ
Applying to or influencing the past; retroactive.

現実的 = Có tính hiện thực, có tính khả thi

フィーシビリティー feasibility
実行できること。実行(実現)の可能性

フィージビリティースタディー【feasibility study】
企業や組織体がある計画を作成し、実行に移そうとするとき、その実現の可能性を環境などの外的要因や内部的な資源・能力といった要因との関連で評 価・検証すること。企業化調査。採算可能性調査。

依頼書 Request For Proposal

催促書, 催促状: Remider, remider letter, letter asking for money

契約書: Hợp đồng

受注: Nhận hợp đồng

計画書: Bản kết hoạch

見積: Báo giá

見積書: Bản báo giá

もやもや Lung tung, bung bét
→ 実体や原因などがはっきりしないさま
→ 事情がはっきりせず不明朗なさま。

Stumble upon, stumble on:
To come upon accidentally or unexpectedly: "The urge to wider voyages . . . caused men to stumble upon New America" (Kenneth Cragg).
v.tr.

Corporate American English: Thứ tiếng Anh được coi là chuẩn, dùng trên Internet

Retention:
Sự có được, sự sở hữu, sự sử dụng, sự giữ lại.

Constituent:
Hợp thành, cấu tạo, lập thành

Entail:
Kế thừa lại, để lại

Commence: Khởi động

Business case:
Captures the reasoning for initiating a project or task. It is often presented in a well-structured written document, but may also sometimes come in the form of a short verbal argument or presentation

WBS dictionary: includes entries for each WBS component that briefly defines the scope or statement of the work, defines deliverables, contains a list of associated activities, and provides a list of recognized milestones to gage progress.

Scope baseline: is a part of the project management plan and acts as the reference point through the project life. It has several components. These include project scope document, the WBS itself and the WBS dictionary.

Aggregate: Tập hợp, kết hợp

Procurement: Mua sắm

Make-or-buy dicision:
Outsourcing is closely related to make or buy decision. The corporations made decisions on what to make internally and what to buy from outside in order to maximize the profit margins.

Preventive action:
Hành động (có tính) phòng chống

根回し(ねまわし)
 正式な会議が開かれる前に、非公式に関係者に事前折衝し、合意を取り付けておくこと。
 日本の組織独特の合意形成システム。

オンスケ on-schedule
 「オンスケジュール」の略。
 「スケジュール通り」の意味。

ブルー・オーシャン戦略 (blue ocean strategy)
 競争の激しい既存市場を避け、競争のない新たな市場を創造し、高付加価値の商品・サービスを低コストで提供し利潤の最大化を目指すマーケティン グ戦略のこと。

【PCB】Please Call Back
 「あとで連絡ください」の意味。

成果主義
【成果主義】principles of managemaent by results

【マトリックス組織】matrix organization

【マズローの欲求5段階説】Maslow's hierarchy of needs

【コンピテンシー】 competency
「高い業績を上げる従業員の行動特性」のこと。

【コーポレート・ガバナンス】corporate governance
 「企業を統治するのは誰か」「誰のためにどのように運営されるべきか」という考え方のこと。「企業統治」「企業支配」と訳す。

A traceability matrix is a document, usually in the form of a table, that correlates any two baselined documents that require a many to many relationship to determine the completeness of the relationship

きりがない: 限が無い

語源:限(きり)とは最後、終い、際限、限度。が、ないこと。

Resource leveling:
Điều chỉnh tài nguyên dự án, thường ảnh hưởng đến critical path (công việc, nhân sự, milestone)

On-premise: Companies purchase and own the technology/equipment and manage the product internally

Managed service: Companies own or lease technology/equipment or pay a usage fee; however, a 3rd party (i.e., vendor, systems integrator) is responsible for on-site management and support.

SaaS: Companies consuming services that are managed by a 3rd party SaaS provider and pay for these services based on level of usage.

商習慣 (しょうしゅうかん)
商業上の取引についての習慣。商慣習。

Unification: Sự thống nhất, sự hợp nhất
Consolidation: Sự làm vững chắc, sự làm củng cố, Sự hợp nhất, sự thống nhất
articulation: Nối bằng khớp

Criteria: Chỉ tiêu

Appropriate: Thích hợp, thích đáng

Narrative: Tường thuật

Cost–benefit analysis (CBA), sometimes called benefit–cost analysis (BCA), is a systematic process for calculating and comparing benefits and costs of a project, decision or government policy.

Asset: Tài sản, của quý, của riêng.

Sponsor: Người sẽ trả tiền để dự án được làm (trong khuôn khổ PMBOK)
Định nghĩa dài: http://www.globalknowledge.com/training/generic.asp?pageid=2062&country=Canada

EPC契約:
Engineering, Procurement and Construction Contract = 事業施設の雪渓、設備機械の調達、事業施設の建設など一括契約のこと。

チンドン屋(チンドンや) chin-don-ya, một loại hình quảng cáo
ちん:Tiếng "cắc" của trống
どん:Tiếng đánh trống
は、チンドン太鼓と呼ばれる楽器を鳴らすなどして人目を集め、商品や店舗などの宣伝を行う日本の請負広告業である。日本ではひろめや(披露目屋・ 広目屋)という呼称も用いられる。東西屋と呼ぶ地域もある。

Proactively: 前向きに、積極的に

Contingency: 不測

Perceive: ~を理解する、~を把握する、~だと分かる

Risk tolerance: 危険許容度

Commensurate: bằng nhau, ngang nhau

Conceive: 着想する, diễn đạt, bày tỏ, nghĩ ra

拘置所(こうちしょ)
とは主として未決囚(刑事被告人)、死刑確定者を収容する法務省の施設等機関である。拘置所内の経理作業等を刑務作業とする懲役囚及び刑が確定し た既決囚も収容されている。

捕虜(ほりょ, Prisoner of war, POW)
とは、武力紛争(戦争、内戦等)において敵の権力内に陥った者をさす。近代以前では、民間人を捕らえた場合でも捕虜と呼んだが、現在では捕虜待遇 を与えられるための資格要件は戦時国際法[1]により「紛争当事国の軍隊の構成員及びその軍隊の一部をなす民兵隊又は義勇隊の構成員[2]」等定 められている。

第二次世界大戦以前では、公式には俘虜(ふりょ)と呼ばれた。[3]

打診 (だしん) = 診察 (診察)
医者が患者の胸や背などを指先や打診器でたたき、その音で診察すること。

Risk register: リスク登録簿 = Danh sách rủi ro

Risk transference: リスクて転嫁

転嫁 てんか pass-on, passalong, imputation

unstilted - flowing naturally and continuously; "unstilted conversation"

Qualitative Risk Analysis: Phân tích rủi ro định tính

cost-effective: 費用効果がある = hiệu quả cao


漁船 (ぎょせん) thuyền đánh cá

魚師 (ぎょし) người đánh cá

帆立貝 (ほたて)

毛虫 (けむし) sâu róm

蚯蚓 (みみず) giun

芋虫 (いもむし) sâu bướm

わかめ: Một loại tảo

日焼け (ひやけ) cháy nắng
日焼け止め
日焼け止めクリーム kem chống nắng

ただ、Xperia rayは動作がもっさり
もっさり:ぼんやりしていて気のきかないさま

自炊 (じすい)
電子書籍に関する自炊(じすい)とは、自ら所有する書籍や雑誌を自らの手で裁断機やホットプレート、アイロン等で分解しイメージスキャナを使って デジタルデータに変換する行為(デジタイズ)を指す俗語[1]。 一方で自身では器材を揃えず、書籍のデータ化作業を他人である業者に依頼することを「自炊代行」[2]、「スキャン代行」[3]と呼ぶ。    
http://ja.wikipedia.org/wiki/%E8%87%AA%E7%82%8A_%28%E9%9B%BB%E5%AD%90%E6%9B%B8%E7%B1%8D%29

念のため (ねんのため)
念のため、送ります: I send it anyway, just in case (you'll need it).

2重派遣 (にじゅうはけん)
Thuê người kép
二重派遣とは、例えば大元の派遣会社からある会社に派遣されて、その会社の上司の指示で働いている間に、その会社の上司から別の関連会社への勤務 を指示され、その別の派遣先に指定された会社以外での会社で勤務するという状態のことを指します。

SES契約+特定派遣契約=二重派遣???
SES 【System Engineering Service】 (システムエンジニアリングサービス): Dịch vụ (cho thuê kỹ sư)
SES契約 Hợp đồng SES
システムやソフトウェアの開発・運用などで行われる委託契約の一種で、対象物の完成などを目的とせずに特定の業務への技術者の労働の提供を行う契 約。提供元企業の従業員が客先のオフィスに常駐して技術的なサービスを提供するもの。
http://d.hatena.ne.jp/nsas454/20101104/1288865092
Đây là những khái niệm nhạy cảm, chênh vênh giữa hợp pháp và phạm pháp (theo thuật haken, ukeoi của Nhật)

ラボ契約 (らぼけいやく)
Hợp đồng lab (labo)
Là loại hợp đồng thuê người trọn gói trong một khoảng thời gian nhất định, được chỉ định làm những việc được bên A giao và tiền nhận được không thay đổi khi bên B không nhận việc/chỉ thị từ bên A.
Vấn đề pháp lý:
1) Ít áp dụng trong Nhật
2) Hay áp dụng với nước ngoài (offshore) và hiện chưa thấy uwasa về việc này
オフショア開発における契約形態のひとつで、ある一定期間(半年間あるいは1年間程度)で発注する仕事量の最低保証を行う契約です。これにより発 注者側は、優秀な人材を安定的に確保し、ノウハウを蓄積することが可能となります。言わば、人材の囲い込みです。しかしその反面、仕事がない場合 でも最低保証分の発注を行なわなければならないというリスクを抱えます。
cf. http://www.jp-snic.com/labo-contract.html






2012/05/28

Học tiếng Nhật/Anh

仕分け (しわけ)
assortment
sort
phân biệt, phân loại

1 物事を、やり方や気持ちの上で区別して行う。「公事と私事とを仕分ける」
2 品物などを種類・性質・用途などに応じて分ける。区分する。「都内と地方
とに仕分ける」

Radar chart: Biểu đồ radar

俯瞰する: Nhìn tổng thể, toàn diện
俯瞰的: Một cách tổng thể, toàn diện

俯:
Hán Việt: Phủ.
Nhận Onyomi: ふ
Nghĩa: cúi (xuống)

瞰:
Hán Việt: Khám
Nhật Onyomi:かん
Nghĩa: Nhìn, cuối xuống mà nhìn

折衝する: (せっしょう) negotiation

バッサリ
髪をバッサリと切る: Cắt trọc, cắt thật ngắn
原因の種をバッサリと切る: Triệt tiêu tận gốc nguyên nhân
親の言うことをバッサリと切り捨てる: Quên tiệt những điều cha mẹ dạy

(髪を)ばっさりカット: 失恋か?

マニュアルチック
マニュアルチックモード
Làm theo đúng hướng dẫn một cách máy móc, không suy nghĩ đúng sai

冒険する
Dám mạo hiểm

リスクをかける: Dám take risk, dám mạo hiểm
リスクを負う:Chịu rủi ro

buy-in:
The practice of submitting an offer substantially below estimated costs
in the hope of escalating the price after award of the contract, or to
recover losses from the subsequent contracts.

指標値: index-value, index number
Giá trị chuẩn, khi (giá trị đang theo dõi tăng dần và) đạt tới mức đó
thì được coi là OK.

関白 かんぱく
→ 威力・権力が強く、いばっていること。

齟齬 そご
→物事がくいちがって、意図した通りに進まないこと。また、そのくいちがい。
「両者の報道が齟齬する」「内容に齟齬をきたす」

手弁当(てべんとう) Tự làm lấy
1 自分で弁当を用意して持っていくこと。また、その弁当。
2 自費で、あることのために働くこと。「―で選挙の応援をする」

出来高 (できだか)= earned value
できあがった総量。また、収穫した総量。生産高。「米の出来高」

Restro = Restrospective = Agile restrospective = Sửa quá khứ
Applying to or influencing the past; retroactive.

現実的 = Có tính hiện thực, có tính khả thi

フィーシビリティー feasibility
実行できること。実行(実現)の可能性

フィージビリティースタディー【feasibility study】
企業や組織体がある計画を作成し、実行に移そうとするとき、その実現の可能性
を環境などの外的要因や内部的な資源・能力といった要因との関連で評 価・検
証すること。企業化調査。採算可能性調査。

依頼書 Request For Proposal

催促書, 催促状: Remider, remider letter, letter asking for money

契約書: Hợp đồng

受注: Nhận hợp đồng

計画書: Bản kết hoạch

見積: Báo giá

見積書: Bản báo giá

もやもや Lung tung, bung bét
→ 実体や原因などがはっきりしないさま
→ 事情がはっきりせず不明朗なさま。

Stumble upon, stumble on:
To come upon accidentally or unexpectedly: "The urge to wider voyages .
. . caused men to stumble upon New America" (Kenneth Cragg).
v.tr.

Corporate American English: Thứ tiếng Anh được coi là chuẩn, dùng trên
Internet

Retention:
Sự có được, sự sở hữu, sự sử dụng, sự giữ lại.

Constituent:
Hợp thành, cấu tạo, lập thành

Entail:
Kế thừa lại, để lại

Commence: Khởi động

Business case:
Captures the reasoning for initiating a project or task. It is often
presented in a well-structured written document, but may also sometimes
come in the form of a short verbal argument or presentation

WBS dictionary: includes entries for each WBS component that briefly
defines the scope or statement of the work, defines deliverables,
contains a list of associated activities, and provides a list of
recognized milestones to gage progress.

Scope baseline: is a part of the project management plan and acts as the
reference point through the project life. It has several components.
These include project scope document, the WBS itself and the WBS dictionary.

Aggregate: Tập hợp, kết hợp

Procurement: Mua sắm

Make-or-buy dicision:
Outsourcing is closely related to make or buy decision. The corporations
made decisions on what to make internally and what to buy from outside
in order to maximize the profit margins.

Preventive action:
Hành động (có tính) phòng chống

根回し(ねまわし)
 正式な会議が開かれる前に、非公式に関係者に事前折衝し、合意を取り付けて
おくこと。
 日本の組織独特の合意形成システム。

オンスケ on-schedule
 「オンスケジュール」の略。
 「スケジュール通り」の意味。

ブルー・オーシャン戦略 (blue ocean strategy)
 競争の激しい既存市場を避け、競争のない新たな市場を創造し、高付加価値の
商品・サービスを低コストで提供し利潤の最大化を目指すマーケティン グ戦略
のこと。

【PCB】Please Call Back
 「あとで連絡ください」の意味。

成果主義
【成果主義】principles of managemaent by results

【マトリックス組織】matrix organization

【マズローの欲求5段階説】Maslow's hierarchy of needs

【コンピテンシー】 competency
「高い業績を上げる従業員の行動特性」のこと。

【コーポレート・ガバナンス】corporate governance
 「企業を統治するのは誰か」「誰のためにどのように運営されるべきか」とい
う考え方のこと。「企業統治」「企業支配」と訳す。

A traceability matrix is a document, usually in the form of a table,
that correlates any two baselined documents that require a many to many
relationship to determine the completeness of the relationship

きりがない: 限が無い

語源:限(きり)とは最後、終い、際限、限度。が、ないこと。

Resource leveling:
Điều chỉnh tài nguyên dự án, thường ảnh hưởng đến critical path (công
việc, nhân sự, milestone)

On-premise: Companies purchase and own the technology/equipment and
manage the product internally

Managed service: Companies own or lease technology/equipment or pay a
usage fee; however, a 3rd party (i.e., vendor, systems integrator) is
responsible for on-site management and support.

SaaS: Companies consuming services that are managed by a 3rd party SaaS
provider and pay for these services based on level of usage.

商習慣 (しょうしゅうかん)
商業上の取引についての習慣。商慣習。

Unification: Sự thống nhất, sự hợp nhất
Consolidation: Sự làm vững chắc, sự làm củng cố, Sự hợp nhất, sự thống nhất
articulation: Nối bằng khớp

Criteria: Chỉ tiêu

Appropriate: Thích hợp, thích đáng

Narrative: Tường thuật

Cost–benefit analysis (CBA), sometimes called benefit–cost analysis
(BCA), is a systematic process for calculating and comparing benefits
and costs of a project, decision or government policy.

Asset: Tài sản, của quý, của riêng.

Sponsor: Người sẽ trả tiền để dự án được làm (trong khuôn khổ PMBOK)
Định nghĩa dài:
http://www.globalknowledge.com/training/generic.asp?pageid=2062&country=Canada

EPC契約:
Engineering, Procurement and Construction Contract = 事業施設の雪渓、設
備機械の調達、事業施設の建設など一括契約のこと。

チンドン屋(チンドンや) chin-don-ya, một loại hình quảng cáo
ちん:Tiếng "cắc" của trống
どん:Tiếng đánh trống
は、チンドン太鼓と呼ばれる楽器を鳴らすなどして人目を集め、商品や店舗など
の宣伝を行う日本の請負広告業である。日本ではひろめや(披露目屋・ 広目
屋)という呼称も用いられる。東西屋と呼ぶ地域もある。

Proactively: 前向きに、積極的に

Contingency: 不測

Perceive: ~を理解する、~を把握する、~だと分かる

Risk tolerance: 危険許容度

Commensurate: bằng nhau, ngang nhau

Conceive: 着想する, diễn đạt, bày tỏ, nghĩ ra

拘置所(こうちしょ)
とは主として未決囚(刑事被告人)、死刑確定者を収容する法務省の施設等機関
である。拘置所内の経理作業等を刑務作業とする懲役囚及び刑が確定し た既決
囚も収容されている。

捕虜(ほりょ, Prisoner of war, POW)
とは、武力紛争(戦争、内戦等)において敵の権力内に陥った者をさす。近代以
前では、民間人を捕らえた場合でも捕虜と呼んだが、現在では捕虜待遇 を与え
られるための資格要件は戦時国際法[1]により「紛争当事国の軍隊の構成員及び
その軍隊の一部をなす民兵隊又は義勇隊の構成員[2]」等定 められている。

第二次世界大戦以前では、公式には俘虜(ふりょ)と呼ばれた。[3]

打診 (だしん) = 診察 (診察)
医者が患者の胸や背などを指先や打診器でたたき、その音で診察すること。

2012/05/05

Dịch, đọc tiếng Nhật mọi nghành

カリスマ:như chúa, gì cũng biết
カリスマ的なプロジェクトマネジャ

心情的に嫌なもの

官僚的なプロセス
Quy trình cứng nhắc

懸案事項
    concern
    issue under consideration
    matter of concern〔単数形はa matter of concern、複数形はmatters of concern〕
    pending issue
    
"Looking over my shoulder":
1. (Likely) Watching me very closely, possibly even trying to catch me making a mistake
2. To be anxious and have the feeling that someone is going to do something unpleasant or harmful to you

切り分ける:isolate, lọc, cô lập, phân tách

細かく切って分ける。より小さな単位要素へと分ける。「事故の発生要因を切り分ける」などと言った場合は、原因追究を意味する。

「原因の切り分け」:Tìm nguyên nhân nằm ở đâu (trong tổng thể hệ thống)
問題切り分け
障害切り分け
切り分け作業: Công việc tìm nguyên nhân, cô lập nguyên nhân đó
(笑)「切り分け」(isolation)とはシステムの営業の方が使われるトラブルが起きたときの一時退避単語である。

Ví dụ:
鶏の(肉を切り分けて)骨を除く: Lọc xương

稟議:internal memo
会社・官庁などで、会議を開催する手数を省くため、係の者が案を作成して関係者に回し、承認を求めること

稟議制度: ringi system, tương tự kiểu ký nháy ở Việt Nam

Office Computer:
オフィスコンピュータ(略称:オフコン)は、主に中小企業等での事務処理を行うために設計された、比較的小型のコンピュータ。主に日本のみで使われる呼称で、海外ではミニコンピュータ、ワークステーション、ミッドレンジコンピュータなどと呼ばれるコンピュータの一形態である。

系列: business affiliation
系列グループ: affiliated group
系列企業:Tập đoàn

このような①服装が若者の間で②急速に③流行した④最大の⑤原因は、テレビの(6)普及によって情報が同時に全国に伝わったからであろう。
Nguyên nhân lớn nhất dẫn tới sự thịnh hành nhanh chóng của loại quần áo này trong giới trẻ chính là TV - sự phổ cập của nó làm thông tin được đồng thời phát tán trên toàn quốc.

2012/04/28

Cacsch chia năng lực tiếng Nhật

Trước đây 日本語能力 chia làm 4 bậc, bây giờ là 5 (từ N1 tới N5)

Cụ thể là

2012/04/27

Nghiệp vụ, kinh nghiệm dịch Nhật <-> Việt


瑕疵対応
Respone những thứ chênh viên giữa phạm vi nằm trong và không nằm trong hợp đồng

ディテールにまで細心の注意を払う
Chú ý tới chi tiết, pay attention to details.

豊富な経験とノウハウ
Experience và knowhow (nghĩa tương tự nhau nhưng có sự khác biệt)

Mitigate: Làm giảm
to mitigate a punishment, to mitigate risk

endorse:
〔手形などに〕裏書きする、保証する、承認する、受諾する、是認する、支持する

solicit:
誘う、勧誘する

engineering hours:
Giờ làm việc

Reconciliation
Sự tái điều giải (accounting)

一本化 = 一元化 = Thống nhất, quy về một mối

真のニーズ (しんのにーず)
Nhu cầu thật của khách hàng

関与 (かんよ)
participate, take part in, tham gia

(PMP,ソフトウェアにおける)構成:
ドキュメント、ソースコードなど

不適合のコスト
nonconformity cost

「不適合」(nonconformity)とは、ISO14001:2004において、以下の通り定義されています。
「要求事項を満たしていないこと。」

Q: dich giùm mình câu này với: tỷ lệ bug chưa đạt mục tiêu nhưng vẫn nằm trong phạm vi phù hợp.
A: "bug" hay "debug" ??? "bug" là lỗi, còn "debug" là kiểm lỗi. Nếu "bug" đạt mục tiêu thì .... bao nhiêu "bug" mới gọi là đủ mục tiêu ??? Bạn bảo bên kỹ thuật kiểm tra lại văn phong tiếng Việt.
A: bug率は目的にまだ達しないが、適切な範囲内に限ります。
A: バグの割合は目標値に達していないけれど、許可範囲内です。

Q: Cho mình hỏi từ này "普遍" ngoài phổ biến thì còn nghĩa gì nữa ko ạ?
A: "普遍" tiếng Nhật nghĩa là "ở đâu cũng có", tiếng Anh là Ubiquitous/Ubiquitous(ness), nhưng phải hẳn là "phổ biến" dùng trong nghĩa Hán Việt.

Q: Rừng dịch giúp Pep chữ "nếu không" trong câu :Anh A phải cầm hồ sơ cho người ta kiểm tra xem có hợp lệ hay không. Nếu không (hợp lệ) thì phải làm lại hồ sơ đó. Xin cảm ơn
A: Nếu không sử dụng ngữ pháp :もし、。。。(で)なければ、
A: Trong luật, hợp đồng, văn hành chính, từ "nếu" này dịch là "xxxである・でない場合" thì tốt hơn.

Q: 訴求対象や露出時間や露出面にあったいくつかのタイプの素材が必要かと考えております。制作予算がまとまり次第、絵コンテやラフ原稿等でプレゼンテーションを考えております
A: (Tôi nghĩ là) cần một số loại "part" có trong đối tượng xem, thời gian xuất hiện và nơi xuất hiện. Khi nào chốt được dự toán làm, chúng tôi sẽ gửi nội dung ảnh và bản vẽ nháp. Note: Từ 素材 cho dân IT hiểu, mình dịch là "part", hoặc để nguyên là "sozai" cho anh em IT đọc.

ありき:
based on; originating from

死守せよ、死守すべき
tử thủ

「責任の所在」
責任の所在を明らかにする
責任の所在を明確にする

Q: rừng cho minh hỏi .''chỉ cấp duy nhất một lần'' trong văn viết tiêng nhật viết sao ha rừng
A: 1回のみ発行する(再発行はしない)

Q: cho em hỏi, từ "danh hiệu thi đua" tiếng Nhật nói thế nào ạ?
A: 奨励賞。 Từ này gần nghĩa, bác dùng tham khảo.
A:奨励章

Q:.''trong hồ sơ này chỉ có bằng tốt nghiêp.'' trong văn viét thì sao hả bản?
A: 書類の中では卒業証明書しか入っていません。

Q: cho mình hỏi twf này với レビュの本意
A: Ý nghĩa thực của (công đoạn) review
A: Bạn có viết nhầm ko ??? MÌnh nghĩ là レビューの本意:Có nghĩa là đánh giá lại bản chất
A: 本意=真意=本来意図=本当の意志という意味かと思いますが

Q: 訴求対象や露出時間や露出面にあったいくつかのタイプの素材が必要かと考えております。制作予算がまとまり次第、絵コンテやラフ原稿等でプレゼンテーションを考えております。 hjhj thanks bạn rất nhiều nhé...:"> mình mới đi làm nên chẳng biết dịch thế nào ^^
A: (Tôi nghĩ là) cần một số loại "part" có trong đối tượng xem, thời gian xuất hiện và nơi xuất hiện. Khi nào chốt được dự toán làm, chúng tôi sẽ gửi nội dung ảnh và bản vẽ nháp. Note: Từ 素材 cho dân IT hiểu, mình dịch là "part", hoặc để nguyên là "sozai"

Q: Cho mình hỏi từ này "普遍" ngoài phổ biến thì còn nghĩa gì nữa ko ạ?
A: "普遍" tiếng Nhật nghĩa là "ở đâu cũng có", tiếng Anh là Ubiquitous/Ubiquitous(ness), nhưng phải hẳn là "phổ biến" dùng trong nghĩa Hán Việt.

Q: dich giùm mình câu này với: tỷ lệ bug chưa đạt mục tiêu nhưng vẫn nằm trong phạm vi phù hợp.
A: "bug" hay "debug" ??? "bug" là lỗi, còn "debug" là kiểm lỗi. Nếu "bug" đạt mục tiêu thì .... bao nhiêu "bug" mới gọi là đủ mục tiêu ??? Bạn bảo bên kỹ thuật kiểm tra lại văn phong tiếng Việt.
A: bug率は目的にまだ達しないが、適切な範囲内に限ります。
A (vuhung): バグの割合は目標値に達していないけれど、許可範囲内です。

Q: Rừng dịch giúp Pep chữ "nếu không" trong câu :Anh A phải cầm hồ sơ cho người ta kiểm tra xem có hợp lệ hay không. Nếu không (hợp lệ) thì phải làm lại hồ sơ đó. Xin cảm ơn
A: Nếu không sử dụng ngữ pháp :もし、。。。(で)なければ、
A: Trong luật, hợp đồng, văn hành chính, từ "nếu" này dịch là "xxxである・でない場合" thì tốt hơn.

Q: Vì vậy, việc hoàn thiện các hình thức trả lương trong doanh nghiệp đóng vai trò rất quan trọng, không những giúp người lao động tránh những thắc mắc về tiền lương của mình mà còn tạo động lực làm việc cho họ.
A: よって、企業での給料形式の完全化は非常に重要な役割を持ち、労働者からの給料に関する疑問を避けられるだけのではなく、労働者のモチベーションを引き出すことにも繋がります。Eo ơi, mình chả tự tin lắm đâu :))

コールドスタンバイ (cold standby)は、コンピュータシステムや通信機器などの障害対策である、冗長化(二重化、多重化)の方法の1つであり、本番機(稼働機)に対して予備機(待機機、バックアップ機)を、通常は使用しない状態にしておく形態である。

監査証跡 (かんさ証跡、 audit trail)とは、情報システムの処理の内容やプロセスを、システム監査人が追跡するために時系列に沿って保存された記録のことである。

キャパシティ要件:
Requirement nói lên rằng hệ thống chịu (tải) được đến đâu.

積み残し:Tồn đọng, còn sót

Phương pháp cuốn chiếu = 逐次法.
Phương pháp pháp triển phần mềm kiểu cuốn chiếu = 逐次(型)ソフトウェア開発(技)法 (dịch hơn word by word một chút).
Phương pháp pháp triển phần mềm kiểu cuốn chiếu = 反復型開発 (Iterative and Incremental Development) từ này có lẽ đúng nhất.

局面:Phương diện

Q: "tăng một lượng không đáng kể"?
A: ごくわずかな(無視できる)少量が増える。

Q: chúng tôi xin lỗi vì đã làm hơi muộn. Lý do là vì chúng tôi phải kiểm tra kỹ và làm ra các bản vẽ phương án để tránh mất thời gian của khách hàng của ông.
Q:着手遅れて申し訳ありません。理由としては、先方の手間を省くために、慎重に設計の検討(レビュー)や作成を行わなければならないのです。

Q: muộn là vì chúng tôi kiểm tra khu đất để thiết kế bản vẽ sao cho khách hàng xem vào là hiểu ngay,để khỏi mất time của khách hàng phải hỏi lại chúng tôi
A:遅れている理由としては、先方(お客さん)からの再質問を発生しないよう、チラッと見れば(一見で)すぐにも理解できるように土地の検討に設計書の作成に工夫したからです。

Q: Đôi bên cùng có lợi TN viết sao rừng nhỉ?
A: 相互に有益な関係を構築する
A (vuhung): (双方に)お互い有利(になる)

Q: Công ty chúng tôi có thêm chi phí chi trả cho xăng dầu và phí cầu đường . rừng ơi dịch dùm mình câu này đi
A: 弊社として燃料手数料および道路手数料が別に設けてある。
A: 燃料代・高速道路などの通行料については当社が負担致します。
A: thanks
A (vuhung): 当社(弊社)では、燃料費、交通費は(発生します)あります。

Q: Rừng ơi, mình quên câu chào hỏi với giám đốc rùi. câu nhờ có ngài mà công việc tôi rất tốt "dịch là 社長様のおかげで仕事がとてもいいです" phải như này kg?
A:(社内の)社長からのご指導やご支援を頂きます、仕事は非常に順調です。

A:ご指導:Dùng rất khách sáo, formal. Nhấn mạnh "formal" bác ạ, dù họ chẳng trực tiếp "dạy" gì mình, nhưng rõ ràng có "chỉ dạy" và "giúp đỡ" từ ra.

Q:Q: mình thấy người ta dùng 目上、目下, thế người ngang hành thì dịch thế nào nhỉ?
A: Trong Cty thì dùng :同期
A (vuhung):
同期: vào công ty, trường cùng thời.
同輩: Gần nghĩa với 同期(の人), ngoài ra còn có nghĩa:
同僚: Người cùng làm việc. Với người cùng làm việc trong 1 nơi, nếu không muốn nói đến vị trí trên dưới thì có thể dùng 同僚. Trường hợp của bạn, mình nghĩ dùng 同僚 là 無難.


Q: quấn máy 3 pha, cơ ki thuật, đo lường, hiệu chính công tơ, thực tập mô phỏng. dịch hộ mình may môn học này với...
A:
Quấn máy 3 pha:3相の機器の作製. (Máy 3 pha gì? Chắc là 三相変圧器).
Cơ kỹ thuật: 機械工学.
đo lường:測定.
hiệu chỉnh công tơ:メータの調整.
thực tập mô phỏng:シミュレーションの実習・研修

Q: Rừng dịch dùm em câu này với" Đội nón trùm kín mặt" Ra tiếng JP với. Em cảm ơn
A: しかっり顔を装うように帽子を被る. "Nón" Tiếng Bắc hay Nam vậy, có phải đội mũ bảo hiểm không? Che kín theo tiền giả định gì? (giấu mặt, vì bụi, an toàn...?

Q: 裏張り mọi người cho mình hỏi từ này có nghĩa là gì vậy. Cám ơn nhiều
A: 薄い物の裏に紙や布を張って補強すること

Q: アオは、試験用を流用.裏張りは試験用同等でOK.とじ具は支給します Mình chép nguyên câu đấy. Bạn hỗ trợ dùm mình nhé. Thanks
A: Màu xanh áp dụng vào trong bài test . Giấy lót thì có thể sd như giấy thi được. Dụng cụ ghim thì sẽ cung cấp sau (đoán đại như thế đấy)
A: Họ viết (email) tắt thế này thì choáng nhỉ :) Nói với họ là: Làm với offshore thì viết đầy đủ câu, chủ ngữ cho dễ hiểu vào, không là ăn đòn đấy :).
Tách câu: "アオは、試験用を流用.裏張りは試験用同等でOK.とじ具は支給します".
Dịch:
"Ao": Dùng (lại) loại (giống như trong) thí nghiệm (kiểm thử).
(Giấy) dán mặt sau thì (cũng) dùng giống loại (đã dùng trong) thí nghiệm.
Ghim: (Chúng tôi) sẽ cung cấp (sau).

電子カルテ(でんしカルテ)とは、従来医師・歯科医師が診療の経過を記入していた、紙のカルテを電子的なシステムに置き換え、電子情報として一括してカルテを編集・管理し、データベースに記録する仕組みのことである。

稼働・稼働(かどう)
かせぎはたらくこと。仕事をすること。就労。「稼働人口」「稼働日数」 2 機械を運転すること。また、機械が動いて仕事をすること。「最新鋭機が稼働している」

きらびやか(なイメージ)
華やかで輝くばかりに美しいさま。「きらびやかな装い」「きらびやかな宴」

を元として
built on, based on, made from

Q:Việt Nam-Nhật Bản Tình hữu nghị và hợp tác Dự án đầu tư xây dựng giai đoạn 2, đoạn mai dịch-Bắc hồ linh đàm thuộc đường vành đai 3 thành phố hà Nội. Cơ quan quản lý Bộ giao thông vận tải Ban quản lý dự án thang long Sự trợ giúp bằng vốn vay ODA của nhật bản
A: ベトナム・日本は第2段階の建設投資プロジェクト(ハノイ第三環状線に属するマイジック・北リンダン湖の間)に関する協力を考えている。管理機関は交通省やタンロンプロジェクト管理委員である。(また)本件は日本のODAにより行う。


Q: rừng ơi giúp mình với!mình cần gửi mail cảm ơn cho xếp ở bên nhật với nội dung như thế này: kính gửi ông Tanaka! tôi đã nhận được file mà ông gửi qua chị thanh. tôi rất cảm ơn ông vì đã gửi cho tôi những tư liệu quý báu đó. tôi sẽ cố gắng học tập thật tốt.hjx thanks rừng nhìu nhé
A: 田中さんいつもお世話になります。 Thanhさんのアドレスを通じて、田中さんのメールと添付ファイルを受け取りました。本当にありがとうございます。この資料は私にとってとても役に立つと思いますので、大切にして、一所懸命勉強します。
A(vuhung):田中様、いつもお世話になっております。タンさん経由でファイルを頂きました。(貴重な資料を)ありがとうございます。精いっぱい頑張りますので、今後とも宜しくお願いします

Q: hệ thống nước của thành phố nhờ rừng dịch giúp em.
A:○○市給水システム。市(内)給水システム。

2012/04/18

Wikipedia: Quán lý khó

Tra từ "tài chính công" (public finance) trên Wikipedia

Tiếng Anh:
Public finance is the study of the role of the government in the economy

Tiếng Việt:
Nhà nước ra đời mang tính chất khách quan nhưng tồn tai lại mang tính chất chủ quan Nhà nước có 2 chức năng chính là trấn áp bạo lực và tổ chức quản lý . Nhà nước thể hiện chức năng trấn áp của mình để phục vụ lợi ích cho nhà nước , cụ thể ở Việt Nam : thông qua 2 cơ quan là Bộ Công An và Bộ Quốc phòng . Nhà nước tổ chức quản lý trong 2 lĩnh vực chính là kinh tế và xã hội.

2012/04/11

Từ tiếng Nhật liên quan đến quản lý (PMP/PMBOK)

ラボ契約 = 準委任契約

準委任:quasi-mandate

上長
→〈年上の人〉 one's elders; one's seniors
→〈目上の人〉 one's superiors.
→ Cấp trên

再鑑 double check; second examination

乗っ取る
→ 〈陣地などを〉 capture [carry] 《a fort》

汲み取る (くみとる)
→ To consider (one's feelings); to take (the circumstance) into
consideration; to enter into (one's feelings)

Động từ tiếng Nhật

A:
From: Jim Breen

On 11 April 2012 04:02, s smith <sjs@sonic.net> wrote:
> Hi all.  I'm hoping someone can help me with using a Japanese electronic
> dictionary.  I looked up 取 り扱う on the yahoo.jp dictionary and it is
> identified as [動ワ五(ハ四)]  I understand that 動 is for 動詞 and 五 is for 五段動詞
> I've seen references that say ワ identifies the わ column of the kana
> syllabary for conjugation but my table has only わ and を on this column.
> What am I missing?

You are missing a grounding in the grammar of classical Japanese. Most
people on the planet lack this too, so don't feel too bad about it.

Just why Sanseido's 大辞林 (which is what Yahoo et al. have online) persist
with those POS tags, which are pretty irrelevant to even most Japanese users, is
one of those mysteries.

I think it's probably best to regard ワ五 as an arcane way of saying
"godan verb ending
in う". (What I label "v5u in JMdict.)  The "ハ四" means it is/was related to the
yodan equivalent verb.

Good luck with classical Japanese.

Q:
I'm hoping someone can help me with using a Japanese electronic
dictionary.  I looked up 取 り扱う on the yahoo.jp dictionary and it is
identified as [動ワ五(ハ四)]  I understand that 動 is for 動詞 and 五 is for
五段動詞 I've seen references that say ワ identifies the わ column of the
kana syllabary for conjugation but my table has only わ and を on this
column.  What am I missing?