2013/11/30

疑義 = ぎぎ = doubt = nghi vấn

疑義 = ぎぎ = doubt = nghi vấn = 意味・内容がはっきりしないこと。疑問に思われる点。

疑義が生じる = question arise
疑義を正す = ask someone for an explanation

例:
 問題対応範囲の判定に弊社として疑義が生じております。
 本契約の解釈、および本契約に関する疑義は、日本国法に準拠するものとする。
 疑義を抱く Có nghi vấn
 疑義を正す

--
Best Regards,
Nguyen Hung Vu [aka: NVH] (in Vietnamese: Nguyễn Vũ Hưng, グェン ヒュン ウー, 阮武興)
vuhung16plus{remove}@gmail.dot.com , YIM: vuhung16 , Skype: vuhung16plus, twitter: vuhung, MSN: vuhung16.
vuhung's facebook  Nguyễn Vũ Hưng's blog on Free and Open Source, Blog tiếng Nhật, Vietnamese LibreOffice, Mozilla & Firefox tiếng Việt

Disclaimer: When posted to social networking groups include, but not limited to Linux Users' Groups, Free and Open Sources forums, mailing lists, the above is my personal opinion and is *not* the opinion of my employer(s), associations and/or groups I join.

2012/11/08

Trang web tra từ Nhật/Việt/Anh

Mốt số trang web tra từ Nhật/Việt/Anh

デジタル大辞典、百科事典、デジタル大辞泉、世界大百科辞典第2版、大辞典、
現代用語、人名辞典、ビジネス辞典、デジタル辞典、生活辞典、趣味辞 典、社
会・就業辞典、学問辞典: http://kotobank.jp/
辞書(英語・ベトナム語、日本語)tratu.soha.vn
(シンプルな辞書:http://www.jisho.org/
辞典、big corpus: http://eow.alc.co.jp
辞典:http://www.weblio.jp
辞書、辞典:http://dictionary.goo.ne.jp
類似辞典:http://dictionary.goo.ne.jp
Wikipedia: http://ja.wikipedia.org/wiki/
類語辞典: http://thesaurus.weblio.jp
古語辞典: http://kobun.weblio.jp

Dịch online:
http://translate.google.com/
http://www.bing.com/translator

2012/11/05

Nghĩa của từ shi-to-i-te-kure: しといてくれ

Credit: Mr. C

「対応しといてくれ」
 →対応しておいてくれ
  →対応しておいてください
   →完了させておいてください
    →済ませておいてください

 →やっといて
 →済ませといて
 →終わらせておいて
 

例えば
 
 丁寧 というか 説明的に書けば。
 この案件をX月X日までに終わらせてください。頼みましたよ。

 ↓
 
 「X月X日」 ・・・ これが 「それまでに」 にあたり
 
 「終わらせてください」 ・・・ これが 「対応しといてくれ」 にあたります
  

~~~しといて。
やっておいて、おわらせておいての意味です。
良く使うくだけた表現です。同列または目下の人間に使います。

綺麗に書くと「しておいて」になります。
文字として書くときの記載(文語体)では「しといて」ではなく「しておいて」に
なります。
話し言葉(口語体)だと「しといて」になります。
(この写真のメッセージは話し言葉を映し出しているということがこれでわかり
ます)

上に書いた
「やっておいて」も「やっといて」になりますし
「掃除しておいて」・「掃除しといて」
「食べておいて」・「食べといて」
「買っておいて」・「買っといて」

~~しといてのパターンです。

丁寧に言う、または目上に言う場合には
対応しておいてください です
対応しといてください (ちょっと砕けた感じになります)

その未来までには完了しておくこと。
ということです。

--
Best Regards,
Nguyen Hung Vu [aka: NVH] (in Vietnamese: Nguyễn Vũ Hưng, グェン ヒュン ウー, 阮武興)
vuhung16plus{remove}@gmail.dot.com , YIM: vuhung16 , Skype:
vuhung16plus, twitter: vuhung, MSN: vuhung16.
http://www.facebook.com/nguyenvuhung
Nguyễn Vũ Hưng's blog on Free and Open Source:
http://nguyenvuhungvietnam.wordpress.com/
Học tiếng Nhật: http://hoc-tiengnhat.blogspot.com/
Vietnamese LibreOffice: http://libo-vi.blogspot.com/
Mozilla & Firefox tiếng Việt: http://mozilla-vi.blogspot.com/

Disclaimer: When posted to social networking groups include, but not limited Linux Users' Groups,
Free and Open Sources forums, mailing lists, the above is my personal opinion and is *not*
the opinion of my employer(s), associations and/or groups I join.

2012/09/07

Sho-sei và sho-shoku - Kính ngữ tiếng Nhật

Tóm tắt:
小生, 小職: 
- Không nên dùng.
- Thực tế người Nhật vẫn dùng nhiều
- Chỉ là sếp to mới nên dùng từ này (đối với cấp dưới).
- Dùng từ này với người ngoài có thể bị coi là khệnh.

× 小生が思うに、顧客向けの文書では「小生云々」は使わない方が宜しかろう
と存じます。
○ 私の考えでは、お客様向けの文書では「小生云々」は使わない方が良いと思
います。

このように、小生は、文章全体の文体をも左右しかねません。
ですから、前者では、「偉そうに答えやがって」と思われることでしょう。
全体に高所から情報を発している文体になっているので当然のことです。
小職も、また、同じです。
加えて、何か、官僚的な上意下達の臭いも感じます。

役職者が、自分の立場を謙虚に言う言葉です。
どのレベルの役職者が使うのかは決まっていませんが、
謙虚にするなら、逆に使わないほうが良い言葉かなと思います。

例えば部長が、「小職、こう思うのですが、どうでしょうか?」と言った場合、
部長としての立場を謙虚にして発言しています。
まぁ、発言力は変わりませんが…

今は使う人はほとんどおらず、
通じない人が多いので使用は止めたほうが無難かなと、私は思います。

cf.
http://www.koakishiki.com/henkan-settougo.html

--
Best Regards,
Nguyen Hung Vu [aka: NVH] ( in Vietnamese: Nguyễn Vũ Hưng )
vuhung16plus{remove}@gmail.dot.com , YIM: vuhung16 , Skype:
vuhung16plus, twitter: vuhung, MSN: vuhung16.
http://www.facebook.com/nguyenvuhung
Nguyễn Vũ Hưng's blog on Free and Open Source:
http://nguyenvuhungvietnam.wordpress.com/
Học tiếng Nhật: http://hoc-tiengnhat.blogspot.com/
Vietnamese LibreOffice: http://libo-vi.blogspot.com/
Mozilla & Firefox tiếng Việt: http://mozilla-vi.blogspot.com/

Disclaimer: When posted to social networking groups include, but not limited Linux Users' Groups,
Free and Open Sources forums, mailing lists, the above is my personal opinion and is *not*
the opinion of my employer(s), associations and/or groups I join.

2012/07/03

Dịch: Ban giám hiệu

Ban giám hiệu:
- Chức năng, cơ cấu tổ chức (trong tiếng Việt)
http://www.hcmulaw.edu.vn/hcmulaw/index.php?option=com_content&view=article&catid=8:cgioithieugioithieu&id=542:gtbangiamhieu&Itemid=12
- Tiếng Nhật:
Todai: http://www.u-tokyo.ac.jp/gen01/b02_01_j.html
Waseda: www.waseda.jp/common/pdf/organization.pdf
Vấn đề khi dịch: Cơ cấu tổ chức, chức năng giữa trường (đại học) ở Nhật
và Việt Nam khác nhau.

Đề xuất: Ban giám hiệu = 総長室 (hay 総長室総括委員会)?
(Xem ví dụ trường Todai)

2012/07/01

Hogen,Nuance, từ linh tinh

Một vài hogen, nuance ニュアンス (từ gần gần nghĩa), và các chủ đề khác,
chủ yếu liên quan tới quản lý trong IT.

品管:品質管理

中段: Trung cuộc (từ trong cờ: cờ tướng, igo, shogi), chỉ giai đoạn giữa
của dự án, thông thường là giai đoạn control và monitoring

誤解を招く (まねく): Gây hiểu lầm

叩き版 (たたきばん)

懸念 (けねん) Lo lắng, để tâm đến chỉ một thứ
「安全性に懸念を抱く」「先行きを懸念する」 → Lo lắng

決め打ち: Hướng (đã) quyết định
決(けつ)めうち、つまり、ケツメイシという男性ボーカル・グループの従兄弟
(いとこ)グループの話かとも思いましたが、そうでもないようです ね。
元々は麻雀(まあじゃん)用語で、物事を「絶対こうに違いない」と決めてか
かってそれを前提にゲームを進めてゆくという意味です。決めうちの「う ち」
は、博打(ばくち=この場合は麻雀)を賭(う)つ、の名詞形です。決めてか
かって賭(う)つという訳です。それが転じて、物事の選択肢・判断 において
「これしかない」と、他の判断・可能性・選択肢を全く考慮しない考え方・行
為・価値の置き方、を指してこう言ったりするみたいです。流行 語の一種です。

まちまち=さまざま=不特定=
人によってまちまち: Con người ta cũng lắm loại
ムラがある: Nhiều dạng khác nhau
ばらつきがいい:Đa dạng, phong phú, có sự cân bằng tốt

平準化 (chuẩn hóa)、標準化 (chuẩn hóa)の違い
 平準化:数値化できるものに対して. Ví dụ: Chuẩn hóa metrics (dữ liệu
dạng số)
 標準化:規格化できるものに対して. Ví dụ: Chuẩn hóa quy trình (phát
triển phần mềm), quy cách (định dạng dữ liệu).

赤字: Chữ màu đỏ
赤字: Lỗ vốn

KWSKとは、詳しい説明を求めること。
KWSKはもともと大手掲示板サイト"2ちゃんねる"で使われた2ちゃん用語で, VIP語

あげ, age = up
ほぼ2ちゃんねる専用ですが、「スレッドを上げる」という意味です。

もてなし: Cách ứng xử, đổi xử
もてなしの上手な女性: accomplished hostess
もてなしの良いレストラン: hospitable restaurant

自己実現的な仕事 Công việc mà mình *thực tế* có thể làm/thực hiện (được)
自己実現的期待 self-realizing expectation
自己実現的予言 《予言したという事実がその実現をもたらす》 a
self‐fulfilling prophecy

Down to earth: Not overly ornate; simple in style, thực tế.

Inclusion: Tính nhất thể
1. The act of including or the state of being included.
2. Something included.

envision:

thereby:

Residual Risk: Risk không thể loại bỏ (known known) và phải chấp nhận
"sống" cùng nó sau khi đã xử lý rủi ro (risk response).



こっちゃ(連語)

(1)「ことでは」の転。
「そんなこっちゃあかん」「だから言わないこっちゃない」
(2)「ことじゃ」の転。ことだ。主に関西地方で用いる。
「えらいこっちゃ」「何のこっちゃ」


※下北弁(しもきたべん)は、青森県下北半島の大部分の地域(むつ市、下北
郡、上北郡の横浜町、野辺地町北部)で話される日本語の方言である。東 北方
言の一つで、北奥羽方言に属す。

下北弁
下北弁 意味 用例 用例の意味・備考
こっちゃ   こっちに   こっちゃかせ。 こっちに来なよ。

仙台弁
こっちゃ
単語 発音 意味、用例 関連語
こっちゃ こっちゃ こっちに
用例:こっちゃこ
意味:こっちに来なさい

大阪弁
こっちゃ
大阪弁 訳語 解説
こっちゃ ことだ 「ことや」が変化。言わんこっちゃないわ、なんの
こっちゃねん、えらいこっちゃで。東京では「こった」と直音化する。

高松の方言
こっちゃ
方言 意味
こっちゃ こちら。「こっちや」と教えること。大阪では「こっちゃ」,東
京では「こっち」という。

上席者に相談してください。

上席者: Cấp trên

2012/06/21

Fwd: Re: [tlug] Programmers meetups it Tokyo?

---------- 転送メッセージ ----------
From: "CL" <az.4tlug@gmail.com>
日付: 2012/06/21 23:10
件名: Re: [tlug] Programmers meetups it Tokyo?
To: "Tokyo Linux Users Group" <tlug@tlug.jp>

On 06/21/2012 06:17 PM, Shmuel Fomberg wrote:
> On Thu, Jun 21, 2012 at 3:18 PM, Attila Kinali wrote:
>
> I've been using English for half of my life, and still Japanese is
> easier, in that regard.

The days of the week aren't English, they're Norse and not much
different from Japanese:

Sun's day
Moon's day
Tyr's day
Wotan's day
Thor's day
Frigga's day
Saturn's day

You just come from a one god tradition and, if you're Orthodox or wrap
your sidelocks around a pencil, you can't say the Name of God aloud.
Being a pagan, whether Eastern or Western, offers far more flexibility
with naming conventions.

--
CL

--
To unsubscribe from this mailing list,
please see the instructions at http://lists.tlug.jp/list.html

The TLUG mailing list is hosted by ASAHI Net, provider of mobile and
fixed broadband Internet services to individuals and corporations.
Visit ASAHI Net's English-language Web page: http://asahi-net.jp/en/

2012/06/16

Re: [du-an-MOST] Profiling

2012/6/13 Nguyen Thai Ngoc Duy <pclouds@gmail.com>:
>> profiling = performance analysis = phân tích hiệu năng
>
> profiler (hoặc hành động profiling) chỉ bao gồm thu thập thông tin.
> Người đọc profile mới là người phân tích và đánh giá dựa trên thông
> tin thu thập được.

+1

FYI,
Trong tiếng Nhật và Trung Quốc, "profiling" được dịch *thoát* là "phân
tích hiệu năng"

http://en.wikipedia.org/wiki/Profiling_%28computer_programming%29
http://ja.wikipedia.org/wiki/%E6%80%A7%E8%83%BD%E8%A7%A3%E6%9E%90
http://ja.wikipedia.org/wiki/%E6%80%A7%E8%83%BD%E8%A7%A3%E6%9E%90



--
Best Regards,
Nguyen Hung Vu [aka: NVH] ( in Vietnamese: Nguyễn Vũ Hưng )
vuhung16plus{remove}@gmail.dot.com , YIM: vuhung16 , Skype:
vuhung16plus, twitter: vuhung, MSN: vuhung16.
http://www.facebook.com/nguyenvuhung
Nguyễn Vũ Hưng's blog on Free and Open Source:
http://nguyenvuhungvietnam.wordpress.com/
Học tiếng Nhật: http://hoc-tiengnhat.blogspot.com/
Vietnamese LibreOffice: http://libo-vi.blogspot.com/
Mozilla & Firefox tiếng Việt: http://mozilla-vi.blogspot.com/

Disclaimer: When posted to social networking groups include, but not
limited Linux Users' Groups,
Free and Open Sources forums, mailing lists, the above is my personal
opinion and is *not*
the opinion of my employer(s), associations and/or groups I join.

2012/06/14

Re: [Lingo] Profiling vs Performance Analysis

Ngày 2012/06/13 21:21, Stephen J. Turnbull viết:
> No. Profiling is a subset of performance analysis. Performance
> analysis can be done by algorithmic analysis as well as by profiling.
Profiling is translated (or used) as 性能分析 or 性能解析 as I found in
Wikipedia[1]

However, if we translate 性能解析 back to English, the result should be
"performance analysis".

I agree that profiling is a subset of performance analysis but the point
is here is,
when "profiling" is going to be translated into Japanese for the first time
the translator has two choices:

1. Use katanana: プロファイリング (yes, this is very easy and
specialized for Japanese,
but not applicable for Vietnamese)
2. 履歴作成? which does not make a good sense
3. Translate the meaning or the purpose of "profiling": 性能解析
In this approach, 性能解析 will not contain some meaning that the
original word (profiling) has.

IMO, this is a trade-off and thanks to katanaka, pu ro fi ring gu is the
easiest way :)

[1] http://ja.wikipedia.org/wiki/%E6%80%A7%E8%83%BD%E8%A7%A3%E6%9E%90

2012/06/07

Từ tiếng Nhật chuyên nghành IT



仕分け (しわけ)
assortment
sort
phân biệt, phân loại

1 物事を、やり方や気持ちの上で区別して行う。「公事と私事とを仕分ける」
2 品物などを種類・性質・用途などに応じて分ける。区分する。「都内と地方とに仕分ける」

Radar chart

俯瞰する: Nhìn tổng thể, toàn diện
俯瞰的: Một cách tổng thể, toàn diện

俯:
Hán Việt: Phủ.
Nhận Onyomi: ふ
Nghĩa: cúi (xuống)
 
瞰:
Hán Việt: Khám
Nhật Onyomi:かん
Nghĩa: Nhìn, cuối xuống mà nhìn

折衝する: (せっしょう) negotiation

バッサリ
髪をバッサリと切る: Cắt trọc, cắt thật ngắn
原因の種をバッサリと切る: Triệt tiêu tận gốc nguyên nhân
親の言うことをバッサリと切り捨てる: Quên tiệt những điều cha mẹ dạy

(髪を)ばっさりカット: 失恋か?

マニュアルチック
マニュアルチックモード
Làm theo đúng hướng dẫn một cách máy móc, không suy nghĩ đúng sai

冒険する
Dám mạo hiểm

リスクをかける: Dám take risk, dám mạo hiểm
リスクを負う:Chịu rủi ro

buy-in:
The practice of submitting an offer substantially below estimated costs in the hope of escalating the price after award of the contract, or to recover losses from the subsequent contracts.

指標値: index-value, index number
Giá trị chuẩn, khi (giá trị đang theo dõi tăng dần và) đạt tới mức đó thì được coi là OK.

関白 かんぱく
→ 威力・権力が強く、いばっていること。

齟齬 そご
→物事がくいちがって、意図した通りに進まないこと。また、そのくいちがい。
「両者の報道が齟齬する」「内容に齟齬をきたす」

手弁当(てべんとう) Tự làm lấy
    1 自分で弁当を用意して持っていくこと。また、その弁当。
    2 自費で、あることのために働くこと。「―で選挙の応援をする」
    
出来高 (できだか)= earned value
できあがった総量。また、収穫した総量。生産高。「米の出来高」

Restro = Restrospective = Agile restrospective = Sửa quá khứ
Applying to or influencing the past; retroactive.

現実的 = Có tính hiện thực, có tính khả thi

フィーシビリティー feasibility
実行できること。実行(実現)の可能性

フィージビリティースタディー【feasibility study】
企業や組織体がある計画を作成し、実行に移そうとするとき、その実現の可能性を環境などの外的要因や内部的な資源・能力といった要因との関連で評 価・検証すること。企業化調査。採算可能性調査。

依頼書 Request For Proposal

催促書, 催促状: Remider, remider letter, letter asking for money

契約書: Hợp đồng

受注: Nhận hợp đồng

計画書: Bản kết hoạch

見積: Báo giá

見積書: Bản báo giá

もやもや Lung tung, bung bét
→ 実体や原因などがはっきりしないさま
→ 事情がはっきりせず不明朗なさま。

Stumble upon, stumble on:
To come upon accidentally or unexpectedly: "The urge to wider voyages . . . caused men to stumble upon New America" (Kenneth Cragg).
v.tr.

Corporate American English: Thứ tiếng Anh được coi là chuẩn, dùng trên Internet

Retention:
Sự có được, sự sở hữu, sự sử dụng, sự giữ lại.

Constituent:
Hợp thành, cấu tạo, lập thành

Entail:
Kế thừa lại, để lại

Commence: Khởi động

Business case:
Captures the reasoning for initiating a project or task. It is often presented in a well-structured written document, but may also sometimes come in the form of a short verbal argument or presentation

WBS dictionary: includes entries for each WBS component that briefly defines the scope or statement of the work, defines deliverables, contains a list of associated activities, and provides a list of recognized milestones to gage progress.

Scope baseline: is a part of the project management plan and acts as the reference point through the project life. It has several components. These include project scope document, the WBS itself and the WBS dictionary.

Aggregate: Tập hợp, kết hợp

Procurement: Mua sắm

Make-or-buy dicision:
Outsourcing is closely related to make or buy decision. The corporations made decisions on what to make internally and what to buy from outside in order to maximize the profit margins.

Preventive action:
Hành động (có tính) phòng chống

根回し(ねまわし)
 正式な会議が開かれる前に、非公式に関係者に事前折衝し、合意を取り付けておくこと。
 日本の組織独特の合意形成システム。

オンスケ on-schedule
 「オンスケジュール」の略。
 「スケジュール通り」の意味。

ブルー・オーシャン戦略 (blue ocean strategy)
 競争の激しい既存市場を避け、競争のない新たな市場を創造し、高付加価値の商品・サービスを低コストで提供し利潤の最大化を目指すマーケティン グ戦略のこと。

【PCB】Please Call Back
 「あとで連絡ください」の意味。

成果主義
【成果主義】principles of managemaent by results

【マトリックス組織】matrix organization

【マズローの欲求5段階説】Maslow's hierarchy of needs

【コンピテンシー】 competency
「高い業績を上げる従業員の行動特性」のこと。

【コーポレート・ガバナンス】corporate governance
 「企業を統治するのは誰か」「誰のためにどのように運営されるべきか」という考え方のこと。「企業統治」「企業支配」と訳す。

A traceability matrix is a document, usually in the form of a table, that correlates any two baselined documents that require a many to many relationship to determine the completeness of the relationship

きりがない: 限が無い

語源:限(きり)とは最後、終い、際限、限度。が、ないこと。

Resource leveling:
Điều chỉnh tài nguyên dự án, thường ảnh hưởng đến critical path (công việc, nhân sự, milestone)

On-premise: Companies purchase and own the technology/equipment and manage the product internally

Managed service: Companies own or lease technology/equipment or pay a usage fee; however, a 3rd party (i.e., vendor, systems integrator) is responsible for on-site management and support.

SaaS: Companies consuming services that are managed by a 3rd party SaaS provider and pay for these services based on level of usage.

商習慣 (しょうしゅうかん)
商業上の取引についての習慣。商慣習。

Unification: Sự thống nhất, sự hợp nhất
Consolidation: Sự làm vững chắc, sự làm củng cố, Sự hợp nhất, sự thống nhất
articulation: Nối bằng khớp

Criteria: Chỉ tiêu

Appropriate: Thích hợp, thích đáng

Narrative: Tường thuật

Cost–benefit analysis (CBA), sometimes called benefit–cost analysis (BCA), is a systematic process for calculating and comparing benefits and costs of a project, decision or government policy.

Asset: Tài sản, của quý, của riêng.

Sponsor: Người sẽ trả tiền để dự án được làm (trong khuôn khổ PMBOK)
Định nghĩa dài: http://www.globalknowledge.com/training/generic.asp?pageid=2062&country=Canada

EPC契約:
Engineering, Procurement and Construction Contract = 事業施設の雪渓、設備機械の調達、事業施設の建設など一括契約のこと。

チンドン屋(チンドンや) chin-don-ya, một loại hình quảng cáo
ちん:Tiếng "cắc" của trống
どん:Tiếng đánh trống
は、チンドン太鼓と呼ばれる楽器を鳴らすなどして人目を集め、商品や店舗などの宣伝を行う日本の請負広告業である。日本ではひろめや(披露目屋・ 広目屋)という呼称も用いられる。東西屋と呼ぶ地域もある。

Proactively: 前向きに、積極的に

Contingency: 不測

Perceive: ~を理解する、~を把握する、~だと分かる

Risk tolerance: 危険許容度

Commensurate: bằng nhau, ngang nhau

Conceive: 着想する, diễn đạt, bày tỏ, nghĩ ra

拘置所(こうちしょ)
とは主として未決囚(刑事被告人)、死刑確定者を収容する法務省の施設等機関である。拘置所内の経理作業等を刑務作業とする懲役囚及び刑が確定し た既決囚も収容されている。

捕虜(ほりょ, Prisoner of war, POW)
とは、武力紛争(戦争、内戦等)において敵の権力内に陥った者をさす。近代以前では、民間人を捕らえた場合でも捕虜と呼んだが、現在では捕虜待遇 を与えられるための資格要件は戦時国際法[1]により「紛争当事国の軍隊の構成員及びその軍隊の一部をなす民兵隊又は義勇隊の構成員[2]」等定 められている。

第二次世界大戦以前では、公式には俘虜(ふりょ)と呼ばれた。[3]

打診 (だしん) = 診察 (診察)
医者が患者の胸や背などを指先や打診器でたたき、その音で診察すること。

Risk register: リスク登録簿 = Danh sách rủi ro

Risk transference: リスクて転嫁

転嫁 てんか pass-on, passalong, imputation

unstilted - flowing naturally and continuously; "unstilted conversation"

Qualitative Risk Analysis: Phân tích rủi ro định tính

cost-effective: 費用効果がある = hiệu quả cao


漁船 (ぎょせん) thuyền đánh cá

魚師 (ぎょし) người đánh cá

帆立貝 (ほたて)

毛虫 (けむし) sâu róm

蚯蚓 (みみず) giun

芋虫 (いもむし) sâu bướm

わかめ: Một loại tảo

日焼け (ひやけ) cháy nắng
日焼け止め
日焼け止めクリーム kem chống nắng

ただ、Xperia rayは動作がもっさり
もっさり:ぼんやりしていて気のきかないさま

自炊 (じすい)
電子書籍に関する自炊(じすい)とは、自ら所有する書籍や雑誌を自らの手で裁断機やホットプレート、アイロン等で分解しイメージスキャナを使って デジタルデータに変換する行為(デジタイズ)を指す俗語[1]。 一方で自身では器材を揃えず、書籍のデータ化作業を他人である業者に依頼することを「自炊代行」[2]、「スキャン代行」[3]と呼ぶ。    
http://ja.wikipedia.org/wiki/%E8%87%AA%E7%82%8A_%28%E9%9B%BB%E5%AD%90%E6%9B%B8%E7%B1%8D%29

念のため (ねんのため)
念のため、送ります: I send it anyway, just in case (you'll need it).

2重派遣 (にじゅうはけん)
Thuê người kép
二重派遣とは、例えば大元の派遣会社からある会社に派遣されて、その会社の上司の指示で働いている間に、その会社の上司から別の関連会社への勤務 を指示され、その別の派遣先に指定された会社以外での会社で勤務するという状態のことを指します。

SES契約+特定派遣契約=二重派遣???
SES 【System Engineering Service】 (システムエンジニアリングサービス): Dịch vụ (cho thuê kỹ sư)
SES契約 Hợp đồng SES
システムやソフトウェアの開発・運用などで行われる委託契約の一種で、対象物の完成などを目的とせずに特定の業務への技術者の労働の提供を行う契 約。提供元企業の従業員が客先のオフィスに常駐して技術的なサービスを提供するもの。
http://d.hatena.ne.jp/nsas454/20101104/1288865092
Đây là những khái niệm nhạy cảm, chênh vênh giữa hợp pháp và phạm pháp (theo thuật haken, ukeoi của Nhật)

ラボ契約 (らぼけいやく)
Hợp đồng lab (labo)
Là loại hợp đồng thuê người trọn gói trong một khoảng thời gian nhất định, được chỉ định làm những việc được bên A giao và tiền nhận được không thay đổi khi bên B không nhận việc/chỉ thị từ bên A.
Vấn đề pháp lý:
1) Ít áp dụng trong Nhật
2) Hay áp dụng với nước ngoài (offshore) và hiện chưa thấy uwasa về việc này
オフショア開発における契約形態のひとつで、ある一定期間(半年間あるいは1年間程度)で発注する仕事量の最低保証を行う契約です。これにより発 注者側は、優秀な人材を安定的に確保し、ノウハウを蓄積することが可能となります。言わば、人材の囲い込みです。しかしその反面、仕事がない場合 でも最低保証分の発注を行なわなければならないというリスクを抱えます。
cf. http://www.jp-snic.com/labo-contract.html






2012/05/28

Học tiếng Nhật/Anh

仕分け (しわけ)
assortment
sort
phân biệt, phân loại

1 物事を、やり方や気持ちの上で区別して行う。「公事と私事とを仕分ける」
2 品物などを種類・性質・用途などに応じて分ける。区分する。「都内と地方
とに仕分ける」

Radar chart: Biểu đồ radar

俯瞰する: Nhìn tổng thể, toàn diện
俯瞰的: Một cách tổng thể, toàn diện

俯:
Hán Việt: Phủ.
Nhận Onyomi: ふ
Nghĩa: cúi (xuống)

瞰:
Hán Việt: Khám
Nhật Onyomi:かん
Nghĩa: Nhìn, cuối xuống mà nhìn

折衝する: (せっしょう) negotiation

バッサリ
髪をバッサリと切る: Cắt trọc, cắt thật ngắn
原因の種をバッサリと切る: Triệt tiêu tận gốc nguyên nhân
親の言うことをバッサリと切り捨てる: Quên tiệt những điều cha mẹ dạy

(髪を)ばっさりカット: 失恋か?

マニュアルチック
マニュアルチックモード
Làm theo đúng hướng dẫn một cách máy móc, không suy nghĩ đúng sai

冒険する
Dám mạo hiểm

リスクをかける: Dám take risk, dám mạo hiểm
リスクを負う:Chịu rủi ro

buy-in:
The practice of submitting an offer substantially below estimated costs
in the hope of escalating the price after award of the contract, or to
recover losses from the subsequent contracts.

指標値: index-value, index number
Giá trị chuẩn, khi (giá trị đang theo dõi tăng dần và) đạt tới mức đó
thì được coi là OK.

関白 かんぱく
→ 威力・権力が強く、いばっていること。

齟齬 そご
→物事がくいちがって、意図した通りに進まないこと。また、そのくいちがい。
「両者の報道が齟齬する」「内容に齟齬をきたす」

手弁当(てべんとう) Tự làm lấy
1 自分で弁当を用意して持っていくこと。また、その弁当。
2 自費で、あることのために働くこと。「―で選挙の応援をする」

出来高 (できだか)= earned value
できあがった総量。また、収穫した総量。生産高。「米の出来高」

Restro = Restrospective = Agile restrospective = Sửa quá khứ
Applying to or influencing the past; retroactive.

現実的 = Có tính hiện thực, có tính khả thi

フィーシビリティー feasibility
実行できること。実行(実現)の可能性

フィージビリティースタディー【feasibility study】
企業や組織体がある計画を作成し、実行に移そうとするとき、その実現の可能性
を環境などの外的要因や内部的な資源・能力といった要因との関連で評 価・検
証すること。企業化調査。採算可能性調査。

依頼書 Request For Proposal

催促書, 催促状: Remider, remider letter, letter asking for money

契約書: Hợp đồng

受注: Nhận hợp đồng

計画書: Bản kết hoạch

見積: Báo giá

見積書: Bản báo giá

もやもや Lung tung, bung bét
→ 実体や原因などがはっきりしないさま
→ 事情がはっきりせず不明朗なさま。

Stumble upon, stumble on:
To come upon accidentally or unexpectedly: "The urge to wider voyages .
. . caused men to stumble upon New America" (Kenneth Cragg).
v.tr.

Corporate American English: Thứ tiếng Anh được coi là chuẩn, dùng trên
Internet

Retention:
Sự có được, sự sở hữu, sự sử dụng, sự giữ lại.

Constituent:
Hợp thành, cấu tạo, lập thành

Entail:
Kế thừa lại, để lại

Commence: Khởi động

Business case:
Captures the reasoning for initiating a project or task. It is often
presented in a well-structured written document, but may also sometimes
come in the form of a short verbal argument or presentation

WBS dictionary: includes entries for each WBS component that briefly
defines the scope or statement of the work, defines deliverables,
contains a list of associated activities, and provides a list of
recognized milestones to gage progress.

Scope baseline: is a part of the project management plan and acts as the
reference point through the project life. It has several components.
These include project scope document, the WBS itself and the WBS dictionary.

Aggregate: Tập hợp, kết hợp

Procurement: Mua sắm

Make-or-buy dicision:
Outsourcing is closely related to make or buy decision. The corporations
made decisions on what to make internally and what to buy from outside
in order to maximize the profit margins.

Preventive action:
Hành động (có tính) phòng chống

根回し(ねまわし)
 正式な会議が開かれる前に、非公式に関係者に事前折衝し、合意を取り付けて
おくこと。
 日本の組織独特の合意形成システム。

オンスケ on-schedule
 「オンスケジュール」の略。
 「スケジュール通り」の意味。

ブルー・オーシャン戦略 (blue ocean strategy)
 競争の激しい既存市場を避け、競争のない新たな市場を創造し、高付加価値の
商品・サービスを低コストで提供し利潤の最大化を目指すマーケティン グ戦略
のこと。

【PCB】Please Call Back
 「あとで連絡ください」の意味。

成果主義
【成果主義】principles of managemaent by results

【マトリックス組織】matrix organization

【マズローの欲求5段階説】Maslow's hierarchy of needs

【コンピテンシー】 competency
「高い業績を上げる従業員の行動特性」のこと。

【コーポレート・ガバナンス】corporate governance
 「企業を統治するのは誰か」「誰のためにどのように運営されるべきか」とい
う考え方のこと。「企業統治」「企業支配」と訳す。

A traceability matrix is a document, usually in the form of a table,
that correlates any two baselined documents that require a many to many
relationship to determine the completeness of the relationship

きりがない: 限が無い

語源:限(きり)とは最後、終い、際限、限度。が、ないこと。

Resource leveling:
Điều chỉnh tài nguyên dự án, thường ảnh hưởng đến critical path (công
việc, nhân sự, milestone)

On-premise: Companies purchase and own the technology/equipment and
manage the product internally

Managed service: Companies own or lease technology/equipment or pay a
usage fee; however, a 3rd party (i.e., vendor, systems integrator) is
responsible for on-site management and support.

SaaS: Companies consuming services that are managed by a 3rd party SaaS
provider and pay for these services based on level of usage.

商習慣 (しょうしゅうかん)
商業上の取引についての習慣。商慣習。

Unification: Sự thống nhất, sự hợp nhất
Consolidation: Sự làm vững chắc, sự làm củng cố, Sự hợp nhất, sự thống nhất
articulation: Nối bằng khớp

Criteria: Chỉ tiêu

Appropriate: Thích hợp, thích đáng

Narrative: Tường thuật

Cost–benefit analysis (CBA), sometimes called benefit–cost analysis
(BCA), is a systematic process for calculating and comparing benefits
and costs of a project, decision or government policy.

Asset: Tài sản, của quý, của riêng.

Sponsor: Người sẽ trả tiền để dự án được làm (trong khuôn khổ PMBOK)
Định nghĩa dài:
http://www.globalknowledge.com/training/generic.asp?pageid=2062&country=Canada

EPC契約:
Engineering, Procurement and Construction Contract = 事業施設の雪渓、設
備機械の調達、事業施設の建設など一括契約のこと。

チンドン屋(チンドンや) chin-don-ya, một loại hình quảng cáo
ちん:Tiếng "cắc" của trống
どん:Tiếng đánh trống
は、チンドン太鼓と呼ばれる楽器を鳴らすなどして人目を集め、商品や店舗など
の宣伝を行う日本の請負広告業である。日本ではひろめや(披露目屋・ 広目
屋)という呼称も用いられる。東西屋と呼ぶ地域もある。

Proactively: 前向きに、積極的に

Contingency: 不測

Perceive: ~を理解する、~を把握する、~だと分かる

Risk tolerance: 危険許容度

Commensurate: bằng nhau, ngang nhau

Conceive: 着想する, diễn đạt, bày tỏ, nghĩ ra

拘置所(こうちしょ)
とは主として未決囚(刑事被告人)、死刑確定者を収容する法務省の施設等機関
である。拘置所内の経理作業等を刑務作業とする懲役囚及び刑が確定し た既決
囚も収容されている。

捕虜(ほりょ, Prisoner of war, POW)
とは、武力紛争(戦争、内戦等)において敵の権力内に陥った者をさす。近代以
前では、民間人を捕らえた場合でも捕虜と呼んだが、現在では捕虜待遇 を与え
られるための資格要件は戦時国際法[1]により「紛争当事国の軍隊の構成員及び
その軍隊の一部をなす民兵隊又は義勇隊の構成員[2]」等定 められている。

第二次世界大戦以前では、公式には俘虜(ふりょ)と呼ばれた。[3]

打診 (だしん) = 診察 (診察)
医者が患者の胸や背などを指先や打診器でたたき、その音で診察すること。