2013/11/30

疑義 = ぎぎ = doubt = nghi vấn

疑義 = ぎぎ = doubt = nghi vấn = 意味・内容がはっきりしないこと。疑問に思われる点。

疑義が生じる = question arise
疑義を正す = ask someone for an explanation

例:
 問題対応範囲の判定に弊社として疑義が生じております。
 本契約の解釈、および本契約に関する疑義は、日本国法に準拠するものとする。
 疑義を抱く Có nghi vấn
 疑義を正す

--
Best Regards,
Nguyen Hung Vu [aka: NVH] (in Vietnamese: Nguyễn Vũ Hưng, グェン ヒュン ウー, 阮武興)
vuhung16plus{remove}@gmail.dot.com , YIM: vuhung16 , Skype: vuhung16plus, twitter: vuhung, MSN: vuhung16.
vuhung's facebook  Nguyễn Vũ Hưng's blog on Free and Open Source, Blog tiếng Nhật, Vietnamese LibreOffice, Mozilla & Firefox tiếng Việt

Disclaimer: When posted to social networking groups include, but not limited to Linux Users' Groups, Free and Open Sources forums, mailing lists, the above is my personal opinion and is *not* the opinion of my employer(s), associations and/or groups I join.

1 nhận xét:

  1. Lớp tiếng Nhật tại trung tam tieng nhat Thành Công là giải pháp tối ưu nhất dành cho bạn. Trung tâm sẽ giúp bạn hoàn thành xong sớm nhất mục đích và nguyện vọng của bạn. Giúp bạn rút ngắn được rất nhiều thời gian học và tiết kiệm khá nhiều chi phí.

    Trả lờiXóa