2012/11/08

Trang web tra từ Nhật/Việt/Anh

Mốt số trang web tra từ Nhật/Việt/Anh

デジタル大辞典、百科事典、デジタル大辞泉、世界大百科辞典第2版、大辞典、
現代用語、人名辞典、ビジネス辞典、デジタル辞典、生活辞典、趣味辞 典、社
会・就業辞典、学問辞典: http://kotobank.jp/
辞書(英語・ベトナム語、日本語)tratu.soha.vn
(シンプルな辞書:http://www.jisho.org/
辞典、big corpus: http://eow.alc.co.jp
辞典:http://www.weblio.jp
辞書、辞典:http://dictionary.goo.ne.jp
類似辞典:http://dictionary.goo.ne.jp
Wikipedia: http://ja.wikipedia.org/wiki/
類語辞典: http://thesaurus.weblio.jp
古語辞典: http://kobun.weblio.jp

Dịch online:
http://translate.google.com/
http://www.bing.com/translator

2012/11/05

Nghĩa của từ shi-to-i-te-kure: しといてくれ

Credit: Mr. C

「対応しといてくれ」
 →対応しておいてくれ
  →対応しておいてください
   →完了させておいてください
    →済ませておいてください

 →やっといて
 →済ませといて
 →終わらせておいて
 

例えば
 
 丁寧 というか 説明的に書けば。
 この案件をX月X日までに終わらせてください。頼みましたよ。

 ↓
 
 「X月X日」 ・・・ これが 「それまでに」 にあたり
 
 「終わらせてください」 ・・・ これが 「対応しといてくれ」 にあたります
  

~~~しといて。
やっておいて、おわらせておいての意味です。
良く使うくだけた表現です。同列または目下の人間に使います。

綺麗に書くと「しておいて」になります。
文字として書くときの記載(文語体)では「しといて」ではなく「しておいて」に
なります。
話し言葉(口語体)だと「しといて」になります。
(この写真のメッセージは話し言葉を映し出しているということがこれでわかり
ます)

上に書いた
「やっておいて」も「やっといて」になりますし
「掃除しておいて」・「掃除しといて」
「食べておいて」・「食べといて」
「買っておいて」・「買っといて」

~~しといてのパターンです。

丁寧に言う、または目上に言う場合には
対応しておいてください です
対応しといてください (ちょっと砕けた感じになります)

その未来までには完了しておくこと。
ということです。

--
Best Regards,
Nguyen Hung Vu [aka: NVH] (in Vietnamese: Nguyễn Vũ Hưng, グェン ヒュン ウー, 阮武興)
vuhung16plus{remove}@gmail.dot.com , YIM: vuhung16 , Skype:
vuhung16plus, twitter: vuhung, MSN: vuhung16.
http://www.facebook.com/nguyenvuhung
Nguyễn Vũ Hưng's blog on Free and Open Source:
http://nguyenvuhungvietnam.wordpress.com/
Học tiếng Nhật: http://hoc-tiengnhat.blogspot.com/
Vietnamese LibreOffice: http://libo-vi.blogspot.com/
Mozilla & Firefox tiếng Việt: http://mozilla-vi.blogspot.com/

Disclaimer: When posted to social networking groups include, but not limited Linux Users' Groups,
Free and Open Sources forums, mailing lists, the above is my personal opinion and is *not*
the opinion of my employer(s), associations and/or groups I join.

2012/09/07

Sho-sei và sho-shoku - Kính ngữ tiếng Nhật

Tóm tắt:
小生, 小職: 
- Không nên dùng.
- Thực tế người Nhật vẫn dùng nhiều
- Chỉ là sếp to mới nên dùng từ này (đối với cấp dưới).
- Dùng từ này với người ngoài có thể bị coi là khệnh.

× 小生が思うに、顧客向けの文書では「小生云々」は使わない方が宜しかろう
と存じます。
○ 私の考えでは、お客様向けの文書では「小生云々」は使わない方が良いと思
います。

このように、小生は、文章全体の文体をも左右しかねません。
ですから、前者では、「偉そうに答えやがって」と思われることでしょう。
全体に高所から情報を発している文体になっているので当然のことです。
小職も、また、同じです。
加えて、何か、官僚的な上意下達の臭いも感じます。

役職者が、自分の立場を謙虚に言う言葉です。
どのレベルの役職者が使うのかは決まっていませんが、
謙虚にするなら、逆に使わないほうが良い言葉かなと思います。

例えば部長が、「小職、こう思うのですが、どうでしょうか?」と言った場合、
部長としての立場を謙虚にして発言しています。
まぁ、発言力は変わりませんが…

今は使う人はほとんどおらず、
通じない人が多いので使用は止めたほうが無難かなと、私は思います。

cf.
http://www.koakishiki.com/henkan-settougo.html

--
Best Regards,
Nguyen Hung Vu [aka: NVH] ( in Vietnamese: Nguyễn Vũ Hưng )
vuhung16plus{remove}@gmail.dot.com , YIM: vuhung16 , Skype:
vuhung16plus, twitter: vuhung, MSN: vuhung16.
http://www.facebook.com/nguyenvuhung
Nguyễn Vũ Hưng's blog on Free and Open Source:
http://nguyenvuhungvietnam.wordpress.com/
Học tiếng Nhật: http://hoc-tiengnhat.blogspot.com/
Vietnamese LibreOffice: http://libo-vi.blogspot.com/
Mozilla & Firefox tiếng Việt: http://mozilla-vi.blogspot.com/

Disclaimer: When posted to social networking groups include, but not limited Linux Users' Groups,
Free and Open Sources forums, mailing lists, the above is my personal opinion and is *not*
the opinion of my employer(s), associations and/or groups I join.

2012/07/03

Dịch: Ban giám hiệu

Ban giám hiệu:
- Chức năng, cơ cấu tổ chức (trong tiếng Việt)
http://www.hcmulaw.edu.vn/hcmulaw/index.php?option=com_content&view=article&catid=8:cgioithieugioithieu&id=542:gtbangiamhieu&Itemid=12
- Tiếng Nhật:
Todai: http://www.u-tokyo.ac.jp/gen01/b02_01_j.html
Waseda: www.waseda.jp/common/pdf/organization.pdf
Vấn đề khi dịch: Cơ cấu tổ chức, chức năng giữa trường (đại học) ở Nhật
và Việt Nam khác nhau.

Đề xuất: Ban giám hiệu = 総長室 (hay 総長室総括委員会)?
(Xem ví dụ trường Todai)

2012/07/01

Hogen,Nuance, từ linh tinh

Một vài hogen, nuance ニュアンス (từ gần gần nghĩa), và các chủ đề khác,
chủ yếu liên quan tới quản lý trong IT.

品管:品質管理

中段: Trung cuộc (từ trong cờ: cờ tướng, igo, shogi), chỉ giai đoạn giữa
của dự án, thông thường là giai đoạn control và monitoring

誤解を招く (まねく): Gây hiểu lầm

叩き版 (たたきばん)

懸念 (けねん) Lo lắng, để tâm đến chỉ một thứ
「安全性に懸念を抱く」「先行きを懸念する」 → Lo lắng

決め打ち: Hướng (đã) quyết định
決(けつ)めうち、つまり、ケツメイシという男性ボーカル・グループの従兄弟
(いとこ)グループの話かとも思いましたが、そうでもないようです ね。
元々は麻雀(まあじゃん)用語で、物事を「絶対こうに違いない」と決めてか
かってそれを前提にゲームを進めてゆくという意味です。決めうちの「う ち」
は、博打(ばくち=この場合は麻雀)を賭(う)つ、の名詞形です。決めてか
かって賭(う)つという訳です。それが転じて、物事の選択肢・判断 において
「これしかない」と、他の判断・可能性・選択肢を全く考慮しない考え方・行
為・価値の置き方、を指してこう言ったりするみたいです。流行 語の一種です。

まちまち=さまざま=不特定=
人によってまちまち: Con người ta cũng lắm loại
ムラがある: Nhiều dạng khác nhau
ばらつきがいい:Đa dạng, phong phú, có sự cân bằng tốt

平準化 (chuẩn hóa)、標準化 (chuẩn hóa)の違い
 平準化:数値化できるものに対して. Ví dụ: Chuẩn hóa metrics (dữ liệu
dạng số)
 標準化:規格化できるものに対して. Ví dụ: Chuẩn hóa quy trình (phát
triển phần mềm), quy cách (định dạng dữ liệu).

赤字: Chữ màu đỏ
赤字: Lỗ vốn

KWSKとは、詳しい説明を求めること。
KWSKはもともと大手掲示板サイト"2ちゃんねる"で使われた2ちゃん用語で, VIP語

あげ, age = up
ほぼ2ちゃんねる専用ですが、「スレッドを上げる」という意味です。

もてなし: Cách ứng xử, đổi xử
もてなしの上手な女性: accomplished hostess
もてなしの良いレストラン: hospitable restaurant

自己実現的な仕事 Công việc mà mình *thực tế* có thể làm/thực hiện (được)
自己実現的期待 self-realizing expectation
自己実現的予言 《予言したという事実がその実現をもたらす》 a
self‐fulfilling prophecy

Down to earth: Not overly ornate; simple in style, thực tế.

Inclusion: Tính nhất thể
1. The act of including or the state of being included.
2. Something included.

envision:

thereby:

Residual Risk: Risk không thể loại bỏ (known known) và phải chấp nhận
"sống" cùng nó sau khi đã xử lý rủi ro (risk response).



こっちゃ(連語)

(1)「ことでは」の転。
「そんなこっちゃあかん」「だから言わないこっちゃない」
(2)「ことじゃ」の転。ことだ。主に関西地方で用いる。
「えらいこっちゃ」「何のこっちゃ」


※下北弁(しもきたべん)は、青森県下北半島の大部分の地域(むつ市、下北
郡、上北郡の横浜町、野辺地町北部)で話される日本語の方言である。東 北方
言の一つで、北奥羽方言に属す。

下北弁
下北弁 意味 用例 用例の意味・備考
こっちゃ   こっちに   こっちゃかせ。 こっちに来なよ。

仙台弁
こっちゃ
単語 発音 意味、用例 関連語
こっちゃ こっちゃ こっちに
用例:こっちゃこ
意味:こっちに来なさい

大阪弁
こっちゃ
大阪弁 訳語 解説
こっちゃ ことだ 「ことや」が変化。言わんこっちゃないわ、なんの
こっちゃねん、えらいこっちゃで。東京では「こった」と直音化する。

高松の方言
こっちゃ
方言 意味
こっちゃ こちら。「こっちや」と教えること。大阪では「こっちゃ」,東
京では「こっち」という。

上席者に相談してください。

上席者: Cấp trên

2012/06/21

Fwd: Re: [tlug] Programmers meetups it Tokyo?

---------- 転送メッセージ ----------
From: "CL" <az.4tlug@gmail.com>
日付: 2012/06/21 23:10
件名: Re: [tlug] Programmers meetups it Tokyo?
To: "Tokyo Linux Users Group" <tlug@tlug.jp>

On 06/21/2012 06:17 PM, Shmuel Fomberg wrote:
> On Thu, Jun 21, 2012 at 3:18 PM, Attila Kinali wrote:
>
> I've been using English for half of my life, and still Japanese is
> easier, in that regard.

The days of the week aren't English, they're Norse and not much
different from Japanese:

Sun's day
Moon's day
Tyr's day
Wotan's day
Thor's day
Frigga's day
Saturn's day

You just come from a one god tradition and, if you're Orthodox or wrap
your sidelocks around a pencil, you can't say the Name of God aloud.
Being a pagan, whether Eastern or Western, offers far more flexibility
with naming conventions.

--
CL

--
To unsubscribe from this mailing list,
please see the instructions at http://lists.tlug.jp/list.html

The TLUG mailing list is hosted by ASAHI Net, provider of mobile and
fixed broadband Internet services to individuals and corporations.
Visit ASAHI Net's English-language Web page: http://asahi-net.jp/en/

2012/06/16

Re: [du-an-MOST] Profiling

2012/6/13 Nguyen Thai Ngoc Duy <pclouds@gmail.com>:
>> profiling = performance analysis = phân tích hiệu năng
>
> profiler (hoặc hành động profiling) chỉ bao gồm thu thập thông tin.
> Người đọc profile mới là người phân tích và đánh giá dựa trên thông
> tin thu thập được.

+1

FYI,
Trong tiếng Nhật và Trung Quốc, "profiling" được dịch *thoát* là "phân
tích hiệu năng"

http://en.wikipedia.org/wiki/Profiling_%28computer_programming%29
http://ja.wikipedia.org/wiki/%E6%80%A7%E8%83%BD%E8%A7%A3%E6%9E%90
http://ja.wikipedia.org/wiki/%E6%80%A7%E8%83%BD%E8%A7%A3%E6%9E%90



--
Best Regards,
Nguyen Hung Vu [aka: NVH] ( in Vietnamese: Nguyễn Vũ Hưng )
vuhung16plus{remove}@gmail.dot.com , YIM: vuhung16 , Skype:
vuhung16plus, twitter: vuhung, MSN: vuhung16.
http://www.facebook.com/nguyenvuhung
Nguyễn Vũ Hưng's blog on Free and Open Source:
http://nguyenvuhungvietnam.wordpress.com/
Học tiếng Nhật: http://hoc-tiengnhat.blogspot.com/
Vietnamese LibreOffice: http://libo-vi.blogspot.com/
Mozilla & Firefox tiếng Việt: http://mozilla-vi.blogspot.com/

Disclaimer: When posted to social networking groups include, but not
limited Linux Users' Groups,
Free and Open Sources forums, mailing lists, the above is my personal
opinion and is *not*
the opinion of my employer(s), associations and/or groups I join.

2012/06/14

Re: [Lingo] Profiling vs Performance Analysis

Ngày 2012/06/13 21:21, Stephen J. Turnbull viết:
> No. Profiling is a subset of performance analysis. Performance
> analysis can be done by algorithmic analysis as well as by profiling.
Profiling is translated (or used) as 性能分析 or 性能解析 as I found in
Wikipedia[1]

However, if we translate 性能解析 back to English, the result should be
"performance analysis".

I agree that profiling is a subset of performance analysis but the point
is here is,
when "profiling" is going to be translated into Japanese for the first time
the translator has two choices:

1. Use katanana: プロファイリング (yes, this is very easy and
specialized for Japanese,
but not applicable for Vietnamese)
2. 履歴作成? which does not make a good sense
3. Translate the meaning or the purpose of "profiling": 性能解析
In this approach, 性能解析 will not contain some meaning that the
original word (profiling) has.

IMO, this is a trade-off and thanks to katanaka, pu ro fi ring gu is the
easiest way :)

[1] http://ja.wikipedia.org/wiki/%E6%80%A7%E8%83%BD%E8%A7%A3%E6%9E%90

2012/06/07

Từ tiếng Nhật chuyên nghành IT



仕分け (しわけ)
assortment
sort
phân biệt, phân loại

1 物事を、やり方や気持ちの上で区別して行う。「公事と私事とを仕分ける」
2 品物などを種類・性質・用途などに応じて分ける。区分する。「都内と地方とに仕分ける」

Radar chart

俯瞰する: Nhìn tổng thể, toàn diện
俯瞰的: Một cách tổng thể, toàn diện

俯:
Hán Việt: Phủ.
Nhận Onyomi: ふ
Nghĩa: cúi (xuống)
 
瞰:
Hán Việt: Khám
Nhật Onyomi:かん
Nghĩa: Nhìn, cuối xuống mà nhìn

折衝する: (せっしょう) negotiation

バッサリ
髪をバッサリと切る: Cắt trọc, cắt thật ngắn
原因の種をバッサリと切る: Triệt tiêu tận gốc nguyên nhân
親の言うことをバッサリと切り捨てる: Quên tiệt những điều cha mẹ dạy

(髪を)ばっさりカット: 失恋か?

マニュアルチック
マニュアルチックモード
Làm theo đúng hướng dẫn một cách máy móc, không suy nghĩ đúng sai

冒険する
Dám mạo hiểm

リスクをかける: Dám take risk, dám mạo hiểm
リスクを負う:Chịu rủi ro

buy-in:
The practice of submitting an offer substantially below estimated costs in the hope of escalating the price after award of the contract, or to recover losses from the subsequent contracts.

指標値: index-value, index number
Giá trị chuẩn, khi (giá trị đang theo dõi tăng dần và) đạt tới mức đó thì được coi là OK.

関白 かんぱく
→ 威力・権力が強く、いばっていること。

齟齬 そご
→物事がくいちがって、意図した通りに進まないこと。また、そのくいちがい。
「両者の報道が齟齬する」「内容に齟齬をきたす」

手弁当(てべんとう) Tự làm lấy
    1 自分で弁当を用意して持っていくこと。また、その弁当。
    2 自費で、あることのために働くこと。「―で選挙の応援をする」
    
出来高 (できだか)= earned value
できあがった総量。また、収穫した総量。生産高。「米の出来高」

Restro = Restrospective = Agile restrospective = Sửa quá khứ
Applying to or influencing the past; retroactive.

現実的 = Có tính hiện thực, có tính khả thi

フィーシビリティー feasibility
実行できること。実行(実現)の可能性

フィージビリティースタディー【feasibility study】
企業や組織体がある計画を作成し、実行に移そうとするとき、その実現の可能性を環境などの外的要因や内部的な資源・能力といった要因との関連で評 価・検証すること。企業化調査。採算可能性調査。

依頼書 Request For Proposal

催促書, 催促状: Remider, remider letter, letter asking for money

契約書: Hợp đồng

受注: Nhận hợp đồng

計画書: Bản kết hoạch

見積: Báo giá

見積書: Bản báo giá

もやもや Lung tung, bung bét
→ 実体や原因などがはっきりしないさま
→ 事情がはっきりせず不明朗なさま。

Stumble upon, stumble on:
To come upon accidentally or unexpectedly: "The urge to wider voyages . . . caused men to stumble upon New America" (Kenneth Cragg).
v.tr.

Corporate American English: Thứ tiếng Anh được coi là chuẩn, dùng trên Internet

Retention:
Sự có được, sự sở hữu, sự sử dụng, sự giữ lại.

Constituent:
Hợp thành, cấu tạo, lập thành

Entail:
Kế thừa lại, để lại

Commence: Khởi động

Business case:
Captures the reasoning for initiating a project or task. It is often presented in a well-structured written document, but may also sometimes come in the form of a short verbal argument or presentation

WBS dictionary: includes entries for each WBS component that briefly defines the scope or statement of the work, defines deliverables, contains a list of associated activities, and provides a list of recognized milestones to gage progress.

Scope baseline: is a part of the project management plan and acts as the reference point through the project life. It has several components. These include project scope document, the WBS itself and the WBS dictionary.

Aggregate: Tập hợp, kết hợp

Procurement: Mua sắm

Make-or-buy dicision:
Outsourcing is closely related to make or buy decision. The corporations made decisions on what to make internally and what to buy from outside in order to maximize the profit margins.

Preventive action:
Hành động (có tính) phòng chống

根回し(ねまわし)
 正式な会議が開かれる前に、非公式に関係者に事前折衝し、合意を取り付けておくこと。
 日本の組織独特の合意形成システム。

オンスケ on-schedule
 「オンスケジュール」の略。
 「スケジュール通り」の意味。

ブルー・オーシャン戦略 (blue ocean strategy)
 競争の激しい既存市場を避け、競争のない新たな市場を創造し、高付加価値の商品・サービスを低コストで提供し利潤の最大化を目指すマーケティン グ戦略のこと。

【PCB】Please Call Back
 「あとで連絡ください」の意味。

成果主義
【成果主義】principles of managemaent by results

【マトリックス組織】matrix organization

【マズローの欲求5段階説】Maslow's hierarchy of needs

【コンピテンシー】 competency
「高い業績を上げる従業員の行動特性」のこと。

【コーポレート・ガバナンス】corporate governance
 「企業を統治するのは誰か」「誰のためにどのように運営されるべきか」という考え方のこと。「企業統治」「企業支配」と訳す。

A traceability matrix is a document, usually in the form of a table, that correlates any two baselined documents that require a many to many relationship to determine the completeness of the relationship

きりがない: 限が無い

語源:限(きり)とは最後、終い、際限、限度。が、ないこと。

Resource leveling:
Điều chỉnh tài nguyên dự án, thường ảnh hưởng đến critical path (công việc, nhân sự, milestone)

On-premise: Companies purchase and own the technology/equipment and manage the product internally

Managed service: Companies own or lease technology/equipment or pay a usage fee; however, a 3rd party (i.e., vendor, systems integrator) is responsible for on-site management and support.

SaaS: Companies consuming services that are managed by a 3rd party SaaS provider and pay for these services based on level of usage.

商習慣 (しょうしゅうかん)
商業上の取引についての習慣。商慣習。

Unification: Sự thống nhất, sự hợp nhất
Consolidation: Sự làm vững chắc, sự làm củng cố, Sự hợp nhất, sự thống nhất
articulation: Nối bằng khớp

Criteria: Chỉ tiêu

Appropriate: Thích hợp, thích đáng

Narrative: Tường thuật

Cost–benefit analysis (CBA), sometimes called benefit–cost analysis (BCA), is a systematic process for calculating and comparing benefits and costs of a project, decision or government policy.

Asset: Tài sản, của quý, của riêng.

Sponsor: Người sẽ trả tiền để dự án được làm (trong khuôn khổ PMBOK)
Định nghĩa dài: http://www.globalknowledge.com/training/generic.asp?pageid=2062&country=Canada

EPC契約:
Engineering, Procurement and Construction Contract = 事業施設の雪渓、設備機械の調達、事業施設の建設など一括契約のこと。

チンドン屋(チンドンや) chin-don-ya, một loại hình quảng cáo
ちん:Tiếng "cắc" của trống
どん:Tiếng đánh trống
は、チンドン太鼓と呼ばれる楽器を鳴らすなどして人目を集め、商品や店舗などの宣伝を行う日本の請負広告業である。日本ではひろめや(披露目屋・ 広目屋)という呼称も用いられる。東西屋と呼ぶ地域もある。

Proactively: 前向きに、積極的に

Contingency: 不測

Perceive: ~を理解する、~を把握する、~だと分かる

Risk tolerance: 危険許容度

Commensurate: bằng nhau, ngang nhau

Conceive: 着想する, diễn đạt, bày tỏ, nghĩ ra

拘置所(こうちしょ)
とは主として未決囚(刑事被告人)、死刑確定者を収容する法務省の施設等機関である。拘置所内の経理作業等を刑務作業とする懲役囚及び刑が確定し た既決囚も収容されている。

捕虜(ほりょ, Prisoner of war, POW)
とは、武力紛争(戦争、内戦等)において敵の権力内に陥った者をさす。近代以前では、民間人を捕らえた場合でも捕虜と呼んだが、現在では捕虜待遇 を与えられるための資格要件は戦時国際法[1]により「紛争当事国の軍隊の構成員及びその軍隊の一部をなす民兵隊又は義勇隊の構成員[2]」等定 められている。

第二次世界大戦以前では、公式には俘虜(ふりょ)と呼ばれた。[3]

打診 (だしん) = 診察 (診察)
医者が患者の胸や背などを指先や打診器でたたき、その音で診察すること。

Risk register: リスク登録簿 = Danh sách rủi ro

Risk transference: リスクて転嫁

転嫁 てんか pass-on, passalong, imputation

unstilted - flowing naturally and continuously; "unstilted conversation"

Qualitative Risk Analysis: Phân tích rủi ro định tính

cost-effective: 費用効果がある = hiệu quả cao


漁船 (ぎょせん) thuyền đánh cá

魚師 (ぎょし) người đánh cá

帆立貝 (ほたて)

毛虫 (けむし) sâu róm

蚯蚓 (みみず) giun

芋虫 (いもむし) sâu bướm

わかめ: Một loại tảo

日焼け (ひやけ) cháy nắng
日焼け止め
日焼け止めクリーム kem chống nắng

ただ、Xperia rayは動作がもっさり
もっさり:ぼんやりしていて気のきかないさま

自炊 (じすい)
電子書籍に関する自炊(じすい)とは、自ら所有する書籍や雑誌を自らの手で裁断機やホットプレート、アイロン等で分解しイメージスキャナを使って デジタルデータに変換する行為(デジタイズ)を指す俗語[1]。 一方で自身では器材を揃えず、書籍のデータ化作業を他人である業者に依頼することを「自炊代行」[2]、「スキャン代行」[3]と呼ぶ。    
http://ja.wikipedia.org/wiki/%E8%87%AA%E7%82%8A_%28%E9%9B%BB%E5%AD%90%E6%9B%B8%E7%B1%8D%29

念のため (ねんのため)
念のため、送ります: I send it anyway, just in case (you'll need it).

2重派遣 (にじゅうはけん)
Thuê người kép
二重派遣とは、例えば大元の派遣会社からある会社に派遣されて、その会社の上司の指示で働いている間に、その会社の上司から別の関連会社への勤務 を指示され、その別の派遣先に指定された会社以外での会社で勤務するという状態のことを指します。

SES契約+特定派遣契約=二重派遣???
SES 【System Engineering Service】 (システムエンジニアリングサービス): Dịch vụ (cho thuê kỹ sư)
SES契約 Hợp đồng SES
システムやソフトウェアの開発・運用などで行われる委託契約の一種で、対象物の完成などを目的とせずに特定の業務への技術者の労働の提供を行う契 約。提供元企業の従業員が客先のオフィスに常駐して技術的なサービスを提供するもの。
http://d.hatena.ne.jp/nsas454/20101104/1288865092
Đây là những khái niệm nhạy cảm, chênh vênh giữa hợp pháp và phạm pháp (theo thuật haken, ukeoi của Nhật)

ラボ契約 (らぼけいやく)
Hợp đồng lab (labo)
Là loại hợp đồng thuê người trọn gói trong một khoảng thời gian nhất định, được chỉ định làm những việc được bên A giao và tiền nhận được không thay đổi khi bên B không nhận việc/chỉ thị từ bên A.
Vấn đề pháp lý:
1) Ít áp dụng trong Nhật
2) Hay áp dụng với nước ngoài (offshore) và hiện chưa thấy uwasa về việc này
オフショア開発における契約形態のひとつで、ある一定期間(半年間あるいは1年間程度)で発注する仕事量の最低保証を行う契約です。これにより発 注者側は、優秀な人材を安定的に確保し、ノウハウを蓄積することが可能となります。言わば、人材の囲い込みです。しかしその反面、仕事がない場合 でも最低保証分の発注を行なわなければならないというリスクを抱えます。
cf. http://www.jp-snic.com/labo-contract.html






2012/05/28

Học tiếng Nhật/Anh

仕分け (しわけ)
assortment
sort
phân biệt, phân loại

1 物事を、やり方や気持ちの上で区別して行う。「公事と私事とを仕分ける」
2 品物などを種類・性質・用途などに応じて分ける。区分する。「都内と地方
とに仕分ける」

Radar chart: Biểu đồ radar

俯瞰する: Nhìn tổng thể, toàn diện
俯瞰的: Một cách tổng thể, toàn diện

俯:
Hán Việt: Phủ.
Nhận Onyomi: ふ
Nghĩa: cúi (xuống)

瞰:
Hán Việt: Khám
Nhật Onyomi:かん
Nghĩa: Nhìn, cuối xuống mà nhìn

折衝する: (せっしょう) negotiation

バッサリ
髪をバッサリと切る: Cắt trọc, cắt thật ngắn
原因の種をバッサリと切る: Triệt tiêu tận gốc nguyên nhân
親の言うことをバッサリと切り捨てる: Quên tiệt những điều cha mẹ dạy

(髪を)ばっさりカット: 失恋か?

マニュアルチック
マニュアルチックモード
Làm theo đúng hướng dẫn một cách máy móc, không suy nghĩ đúng sai

冒険する
Dám mạo hiểm

リスクをかける: Dám take risk, dám mạo hiểm
リスクを負う:Chịu rủi ro

buy-in:
The practice of submitting an offer substantially below estimated costs
in the hope of escalating the price after award of the contract, or to
recover losses from the subsequent contracts.

指標値: index-value, index number
Giá trị chuẩn, khi (giá trị đang theo dõi tăng dần và) đạt tới mức đó
thì được coi là OK.

関白 かんぱく
→ 威力・権力が強く、いばっていること。

齟齬 そご
→物事がくいちがって、意図した通りに進まないこと。また、そのくいちがい。
「両者の報道が齟齬する」「内容に齟齬をきたす」

手弁当(てべんとう) Tự làm lấy
1 自分で弁当を用意して持っていくこと。また、その弁当。
2 自費で、あることのために働くこと。「―で選挙の応援をする」

出来高 (できだか)= earned value
できあがった総量。また、収穫した総量。生産高。「米の出来高」

Restro = Restrospective = Agile restrospective = Sửa quá khứ
Applying to or influencing the past; retroactive.

現実的 = Có tính hiện thực, có tính khả thi

フィーシビリティー feasibility
実行できること。実行(実現)の可能性

フィージビリティースタディー【feasibility study】
企業や組織体がある計画を作成し、実行に移そうとするとき、その実現の可能性
を環境などの外的要因や内部的な資源・能力といった要因との関連で評 価・検
証すること。企業化調査。採算可能性調査。

依頼書 Request For Proposal

催促書, 催促状: Remider, remider letter, letter asking for money

契約書: Hợp đồng

受注: Nhận hợp đồng

計画書: Bản kết hoạch

見積: Báo giá

見積書: Bản báo giá

もやもや Lung tung, bung bét
→ 実体や原因などがはっきりしないさま
→ 事情がはっきりせず不明朗なさま。

Stumble upon, stumble on:
To come upon accidentally or unexpectedly: "The urge to wider voyages .
. . caused men to stumble upon New America" (Kenneth Cragg).
v.tr.

Corporate American English: Thứ tiếng Anh được coi là chuẩn, dùng trên
Internet

Retention:
Sự có được, sự sở hữu, sự sử dụng, sự giữ lại.

Constituent:
Hợp thành, cấu tạo, lập thành

Entail:
Kế thừa lại, để lại

Commence: Khởi động

Business case:
Captures the reasoning for initiating a project or task. It is often
presented in a well-structured written document, but may also sometimes
come in the form of a short verbal argument or presentation

WBS dictionary: includes entries for each WBS component that briefly
defines the scope or statement of the work, defines deliverables,
contains a list of associated activities, and provides a list of
recognized milestones to gage progress.

Scope baseline: is a part of the project management plan and acts as the
reference point through the project life. It has several components.
These include project scope document, the WBS itself and the WBS dictionary.

Aggregate: Tập hợp, kết hợp

Procurement: Mua sắm

Make-or-buy dicision:
Outsourcing is closely related to make or buy decision. The corporations
made decisions on what to make internally and what to buy from outside
in order to maximize the profit margins.

Preventive action:
Hành động (có tính) phòng chống

根回し(ねまわし)
 正式な会議が開かれる前に、非公式に関係者に事前折衝し、合意を取り付けて
おくこと。
 日本の組織独特の合意形成システム。

オンスケ on-schedule
 「オンスケジュール」の略。
 「スケジュール通り」の意味。

ブルー・オーシャン戦略 (blue ocean strategy)
 競争の激しい既存市場を避け、競争のない新たな市場を創造し、高付加価値の
商品・サービスを低コストで提供し利潤の最大化を目指すマーケティン グ戦略
のこと。

【PCB】Please Call Back
 「あとで連絡ください」の意味。

成果主義
【成果主義】principles of managemaent by results

【マトリックス組織】matrix organization

【マズローの欲求5段階説】Maslow's hierarchy of needs

【コンピテンシー】 competency
「高い業績を上げる従業員の行動特性」のこと。

【コーポレート・ガバナンス】corporate governance
 「企業を統治するのは誰か」「誰のためにどのように運営されるべきか」とい
う考え方のこと。「企業統治」「企業支配」と訳す。

A traceability matrix is a document, usually in the form of a table,
that correlates any two baselined documents that require a many to many
relationship to determine the completeness of the relationship

きりがない: 限が無い

語源:限(きり)とは最後、終い、際限、限度。が、ないこと。

Resource leveling:
Điều chỉnh tài nguyên dự án, thường ảnh hưởng đến critical path (công
việc, nhân sự, milestone)

On-premise: Companies purchase and own the technology/equipment and
manage the product internally

Managed service: Companies own or lease technology/equipment or pay a
usage fee; however, a 3rd party (i.e., vendor, systems integrator) is
responsible for on-site management and support.

SaaS: Companies consuming services that are managed by a 3rd party SaaS
provider and pay for these services based on level of usage.

商習慣 (しょうしゅうかん)
商業上の取引についての習慣。商慣習。

Unification: Sự thống nhất, sự hợp nhất
Consolidation: Sự làm vững chắc, sự làm củng cố, Sự hợp nhất, sự thống nhất
articulation: Nối bằng khớp

Criteria: Chỉ tiêu

Appropriate: Thích hợp, thích đáng

Narrative: Tường thuật

Cost–benefit analysis (CBA), sometimes called benefit–cost analysis
(BCA), is a systematic process for calculating and comparing benefits
and costs of a project, decision or government policy.

Asset: Tài sản, của quý, của riêng.

Sponsor: Người sẽ trả tiền để dự án được làm (trong khuôn khổ PMBOK)
Định nghĩa dài:
http://www.globalknowledge.com/training/generic.asp?pageid=2062&country=Canada

EPC契約:
Engineering, Procurement and Construction Contract = 事業施設の雪渓、設
備機械の調達、事業施設の建設など一括契約のこと。

チンドン屋(チンドンや) chin-don-ya, một loại hình quảng cáo
ちん:Tiếng "cắc" của trống
どん:Tiếng đánh trống
は、チンドン太鼓と呼ばれる楽器を鳴らすなどして人目を集め、商品や店舗など
の宣伝を行う日本の請負広告業である。日本ではひろめや(披露目屋・ 広目
屋)という呼称も用いられる。東西屋と呼ぶ地域もある。

Proactively: 前向きに、積極的に

Contingency: 不測

Perceive: ~を理解する、~を把握する、~だと分かる

Risk tolerance: 危険許容度

Commensurate: bằng nhau, ngang nhau

Conceive: 着想する, diễn đạt, bày tỏ, nghĩ ra

拘置所(こうちしょ)
とは主として未決囚(刑事被告人)、死刑確定者を収容する法務省の施設等機関
である。拘置所内の経理作業等を刑務作業とする懲役囚及び刑が確定し た既決
囚も収容されている。

捕虜(ほりょ, Prisoner of war, POW)
とは、武力紛争(戦争、内戦等)において敵の権力内に陥った者をさす。近代以
前では、民間人を捕らえた場合でも捕虜と呼んだが、現在では捕虜待遇 を与え
られるための資格要件は戦時国際法[1]により「紛争当事国の軍隊の構成員及び
その軍隊の一部をなす民兵隊又は義勇隊の構成員[2]」等定 められている。

第二次世界大戦以前では、公式には俘虜(ふりょ)と呼ばれた。[3]

打診 (だしん) = 診察 (診察)
医者が患者の胸や背などを指先や打診器でたたき、その音で診察すること。

2012/05/05

Dịch, đọc tiếng Nhật mọi nghành

カリスマ:như chúa, gì cũng biết
カリスマ的なプロジェクトマネジャ

心情的に嫌なもの

官僚的なプロセス
Quy trình cứng nhắc

懸案事項
    concern
    issue under consideration
    matter of concern〔単数形はa matter of concern、複数形はmatters of concern〕
    pending issue
    
"Looking over my shoulder":
1. (Likely) Watching me very closely, possibly even trying to catch me making a mistake
2. To be anxious and have the feeling that someone is going to do something unpleasant or harmful to you

切り分ける:isolate, lọc, cô lập, phân tách

細かく切って分ける。より小さな単位要素へと分ける。「事故の発生要因を切り分ける」などと言った場合は、原因追究を意味する。

「原因の切り分け」:Tìm nguyên nhân nằm ở đâu (trong tổng thể hệ thống)
問題切り分け
障害切り分け
切り分け作業: Công việc tìm nguyên nhân, cô lập nguyên nhân đó
(笑)「切り分け」(isolation)とはシステムの営業の方が使われるトラブルが起きたときの一時退避単語である。

Ví dụ:
鶏の(肉を切り分けて)骨を除く: Lọc xương

稟議:internal memo
会社・官庁などで、会議を開催する手数を省くため、係の者が案を作成して関係者に回し、承認を求めること

稟議制度: ringi system, tương tự kiểu ký nháy ở Việt Nam

Office Computer:
オフィスコンピュータ(略称:オフコン)は、主に中小企業等での事務処理を行うために設計された、比較的小型のコンピュータ。主に日本のみで使われる呼称で、海外ではミニコンピュータ、ワークステーション、ミッドレンジコンピュータなどと呼ばれるコンピュータの一形態である。

系列: business affiliation
系列グループ: affiliated group
系列企業:Tập đoàn

このような①服装が若者の間で②急速に③流行した④最大の⑤原因は、テレビの(6)普及によって情報が同時に全国に伝わったからであろう。
Nguyên nhân lớn nhất dẫn tới sự thịnh hành nhanh chóng của loại quần áo này trong giới trẻ chính là TV - sự phổ cập của nó làm thông tin được đồng thời phát tán trên toàn quốc.

2012/04/28

2012/04/27

Nghiệp vụ, kinh nghiệm dịch Nhật <-> Việt


瑕疵対応
Respone những thứ chênh viên giữa phạm vi nằm trong và không nằm trong hợp đồng

ディテールにまで細心の注意を払う
Chú ý tới chi tiết, pay attention to details.

豊富な経験とノウハウ
Experience và knowhow (nghĩa tương tự nhau nhưng có sự khác biệt)

Mitigate: Làm giảm
to mitigate a punishment, to mitigate risk

endorse:
〔手形などに〕裏書きする、保証する、承認する、受諾する、是認する、支持する

solicit:
誘う、勧誘する

engineering hours:
Giờ làm việc

Reconciliation
Sự tái điều giải (accounting)

一本化 = 一元化 = Thống nhất, quy về một mối

真のニーズ (しんのにーず)
Nhu cầu thật của khách hàng

関与 (かんよ)
participate, take part in, tham gia

(PMP,ソフトウェアにおける)構成:
ドキュメント、ソースコードなど

不適合のコスト
nonconformity cost

「不適合」(nonconformity)とは、ISO14001:2004において、以下の通り定義されています。
「要求事項を満たしていないこと。」

Q: dich giùm mình câu này với: tỷ lệ bug chưa đạt mục tiêu nhưng vẫn nằm trong phạm vi phù hợp.
A: "bug" hay "debug" ??? "bug" là lỗi, còn "debug" là kiểm lỗi. Nếu "bug" đạt mục tiêu thì .... bao nhiêu "bug" mới gọi là đủ mục tiêu ??? Bạn bảo bên kỹ thuật kiểm tra lại văn phong tiếng Việt.
A: bug率は目的にまだ達しないが、適切な範囲内に限ります。
A: バグの割合は目標値に達していないけれど、許可範囲内です。

Q: Cho mình hỏi từ này "普遍" ngoài phổ biến thì còn nghĩa gì nữa ko ạ?
A: "普遍" tiếng Nhật nghĩa là "ở đâu cũng có", tiếng Anh là Ubiquitous/Ubiquitous(ness), nhưng phải hẳn là "phổ biến" dùng trong nghĩa Hán Việt.

Q: Rừng dịch giúp Pep chữ "nếu không" trong câu :Anh A phải cầm hồ sơ cho người ta kiểm tra xem có hợp lệ hay không. Nếu không (hợp lệ) thì phải làm lại hồ sơ đó. Xin cảm ơn
A: Nếu không sử dụng ngữ pháp :もし、。。。(で)なければ、
A: Trong luật, hợp đồng, văn hành chính, từ "nếu" này dịch là "xxxである・でない場合" thì tốt hơn.

Q: 訴求対象や露出時間や露出面にあったいくつかのタイプの素材が必要かと考えております。制作予算がまとまり次第、絵コンテやラフ原稿等でプレゼンテーションを考えております
A: (Tôi nghĩ là) cần một số loại "part" có trong đối tượng xem, thời gian xuất hiện và nơi xuất hiện. Khi nào chốt được dự toán làm, chúng tôi sẽ gửi nội dung ảnh và bản vẽ nháp. Note: Từ 素材 cho dân IT hiểu, mình dịch là "part", hoặc để nguyên là "sozai" cho anh em IT đọc.

ありき:
based on; originating from

死守せよ、死守すべき
tử thủ

「責任の所在」
責任の所在を明らかにする
責任の所在を明確にする

Q: rừng cho minh hỏi .''chỉ cấp duy nhất một lần'' trong văn viết tiêng nhật viết sao ha rừng
A: 1回のみ発行する(再発行はしない)

Q: cho em hỏi, từ "danh hiệu thi đua" tiếng Nhật nói thế nào ạ?
A: 奨励賞。 Từ này gần nghĩa, bác dùng tham khảo.
A:奨励章

Q:.''trong hồ sơ này chỉ có bằng tốt nghiêp.'' trong văn viét thì sao hả bản?
A: 書類の中では卒業証明書しか入っていません。

Q: cho mình hỏi twf này với レビュの本意
A: Ý nghĩa thực của (công đoạn) review
A: Bạn có viết nhầm ko ??? MÌnh nghĩ là レビューの本意:Có nghĩa là đánh giá lại bản chất
A: 本意=真意=本来意図=本当の意志という意味かと思いますが

Q: 訴求対象や露出時間や露出面にあったいくつかのタイプの素材が必要かと考えております。制作予算がまとまり次第、絵コンテやラフ原稿等でプレゼンテーションを考えております。 hjhj thanks bạn rất nhiều nhé...:"> mình mới đi làm nên chẳng biết dịch thế nào ^^
A: (Tôi nghĩ là) cần một số loại "part" có trong đối tượng xem, thời gian xuất hiện và nơi xuất hiện. Khi nào chốt được dự toán làm, chúng tôi sẽ gửi nội dung ảnh và bản vẽ nháp. Note: Từ 素材 cho dân IT hiểu, mình dịch là "part", hoặc để nguyên là "sozai"

Q: Cho mình hỏi từ này "普遍" ngoài phổ biến thì còn nghĩa gì nữa ko ạ?
A: "普遍" tiếng Nhật nghĩa là "ở đâu cũng có", tiếng Anh là Ubiquitous/Ubiquitous(ness), nhưng phải hẳn là "phổ biến" dùng trong nghĩa Hán Việt.

Q: dich giùm mình câu này với: tỷ lệ bug chưa đạt mục tiêu nhưng vẫn nằm trong phạm vi phù hợp.
A: "bug" hay "debug" ??? "bug" là lỗi, còn "debug" là kiểm lỗi. Nếu "bug" đạt mục tiêu thì .... bao nhiêu "bug" mới gọi là đủ mục tiêu ??? Bạn bảo bên kỹ thuật kiểm tra lại văn phong tiếng Việt.
A: bug率は目的にまだ達しないが、適切な範囲内に限ります。
A (vuhung): バグの割合は目標値に達していないけれど、許可範囲内です。

Q: Rừng dịch giúp Pep chữ "nếu không" trong câu :Anh A phải cầm hồ sơ cho người ta kiểm tra xem có hợp lệ hay không. Nếu không (hợp lệ) thì phải làm lại hồ sơ đó. Xin cảm ơn
A: Nếu không sử dụng ngữ pháp :もし、。。。(で)なければ、
A: Trong luật, hợp đồng, văn hành chính, từ "nếu" này dịch là "xxxである・でない場合" thì tốt hơn.

Q: Vì vậy, việc hoàn thiện các hình thức trả lương trong doanh nghiệp đóng vai trò rất quan trọng, không những giúp người lao động tránh những thắc mắc về tiền lương của mình mà còn tạo động lực làm việc cho họ.
A: よって、企業での給料形式の完全化は非常に重要な役割を持ち、労働者からの給料に関する疑問を避けられるだけのではなく、労働者のモチベーションを引き出すことにも繋がります。Eo ơi, mình chả tự tin lắm đâu :))

コールドスタンバイ (cold standby)は、コンピュータシステムや通信機器などの障害対策である、冗長化(二重化、多重化)の方法の1つであり、本番機(稼働機)に対して予備機(待機機、バックアップ機)を、通常は使用しない状態にしておく形態である。

監査証跡 (かんさ証跡、 audit trail)とは、情報システムの処理の内容やプロセスを、システム監査人が追跡するために時系列に沿って保存された記録のことである。

キャパシティ要件:
Requirement nói lên rằng hệ thống chịu (tải) được đến đâu.

積み残し:Tồn đọng, còn sót

Phương pháp cuốn chiếu = 逐次法.
Phương pháp pháp triển phần mềm kiểu cuốn chiếu = 逐次(型)ソフトウェア開発(技)法 (dịch hơn word by word một chút).
Phương pháp pháp triển phần mềm kiểu cuốn chiếu = 反復型開発 (Iterative and Incremental Development) từ này có lẽ đúng nhất.

局面:Phương diện

Q: "tăng một lượng không đáng kể"?
A: ごくわずかな(無視できる)少量が増える。

Q: chúng tôi xin lỗi vì đã làm hơi muộn. Lý do là vì chúng tôi phải kiểm tra kỹ và làm ra các bản vẽ phương án để tránh mất thời gian của khách hàng của ông.
Q:着手遅れて申し訳ありません。理由としては、先方の手間を省くために、慎重に設計の検討(レビュー)や作成を行わなければならないのです。

Q: muộn là vì chúng tôi kiểm tra khu đất để thiết kế bản vẽ sao cho khách hàng xem vào là hiểu ngay,để khỏi mất time của khách hàng phải hỏi lại chúng tôi
A:遅れている理由としては、先方(お客さん)からの再質問を発生しないよう、チラッと見れば(一見で)すぐにも理解できるように土地の検討に設計書の作成に工夫したからです。

Q: Đôi bên cùng có lợi TN viết sao rừng nhỉ?
A: 相互に有益な関係を構築する
A (vuhung): (双方に)お互い有利(になる)

Q: Công ty chúng tôi có thêm chi phí chi trả cho xăng dầu và phí cầu đường . rừng ơi dịch dùm mình câu này đi
A: 弊社として燃料手数料および道路手数料が別に設けてある。
A: 燃料代・高速道路などの通行料については当社が負担致します。
A: thanks
A (vuhung): 当社(弊社)では、燃料費、交通費は(発生します)あります。

Q: Rừng ơi, mình quên câu chào hỏi với giám đốc rùi. câu nhờ có ngài mà công việc tôi rất tốt "dịch là 社長様のおかげで仕事がとてもいいです" phải như này kg?
A:(社内の)社長からのご指導やご支援を頂きます、仕事は非常に順調です。

A:ご指導:Dùng rất khách sáo, formal. Nhấn mạnh "formal" bác ạ, dù họ chẳng trực tiếp "dạy" gì mình, nhưng rõ ràng có "chỉ dạy" và "giúp đỡ" từ ra.

Q:Q: mình thấy người ta dùng 目上、目下, thế người ngang hành thì dịch thế nào nhỉ?
A: Trong Cty thì dùng :同期
A (vuhung):
同期: vào công ty, trường cùng thời.
同輩: Gần nghĩa với 同期(の人), ngoài ra còn có nghĩa:
同僚: Người cùng làm việc. Với người cùng làm việc trong 1 nơi, nếu không muốn nói đến vị trí trên dưới thì có thể dùng 同僚. Trường hợp của bạn, mình nghĩ dùng 同僚 là 無難.


Q: quấn máy 3 pha, cơ ki thuật, đo lường, hiệu chính công tơ, thực tập mô phỏng. dịch hộ mình may môn học này với...
A:
Quấn máy 3 pha:3相の機器の作製. (Máy 3 pha gì? Chắc là 三相変圧器).
Cơ kỹ thuật: 機械工学.
đo lường:測定.
hiệu chỉnh công tơ:メータの調整.
thực tập mô phỏng:シミュレーションの実習・研修

Q: Rừng dịch dùm em câu này với" Đội nón trùm kín mặt" Ra tiếng JP với. Em cảm ơn
A: しかっり顔を装うように帽子を被る. "Nón" Tiếng Bắc hay Nam vậy, có phải đội mũ bảo hiểm không? Che kín theo tiền giả định gì? (giấu mặt, vì bụi, an toàn...?

Q: 裏張り mọi người cho mình hỏi từ này có nghĩa là gì vậy. Cám ơn nhiều
A: 薄い物の裏に紙や布を張って補強すること

Q: アオは、試験用を流用.裏張りは試験用同等でOK.とじ具は支給します Mình chép nguyên câu đấy. Bạn hỗ trợ dùm mình nhé. Thanks
A: Màu xanh áp dụng vào trong bài test . Giấy lót thì có thể sd như giấy thi được. Dụng cụ ghim thì sẽ cung cấp sau (đoán đại như thế đấy)
A: Họ viết (email) tắt thế này thì choáng nhỉ :) Nói với họ là: Làm với offshore thì viết đầy đủ câu, chủ ngữ cho dễ hiểu vào, không là ăn đòn đấy :).
Tách câu: "アオは、試験用を流用.裏張りは試験用同等でOK.とじ具は支給します".
Dịch:
"Ao": Dùng (lại) loại (giống như trong) thí nghiệm (kiểm thử).
(Giấy) dán mặt sau thì (cũng) dùng giống loại (đã dùng trong) thí nghiệm.
Ghim: (Chúng tôi) sẽ cung cấp (sau).

電子カルテ(でんしカルテ)とは、従来医師・歯科医師が診療の経過を記入していた、紙のカルテを電子的なシステムに置き換え、電子情報として一括してカルテを編集・管理し、データベースに記録する仕組みのことである。

稼働・稼働(かどう)
かせぎはたらくこと。仕事をすること。就労。「稼働人口」「稼働日数」 2 機械を運転すること。また、機械が動いて仕事をすること。「最新鋭機が稼働している」

きらびやか(なイメージ)
華やかで輝くばかりに美しいさま。「きらびやかな装い」「きらびやかな宴」

を元として
built on, based on, made from

Q:Việt Nam-Nhật Bản Tình hữu nghị và hợp tác Dự án đầu tư xây dựng giai đoạn 2, đoạn mai dịch-Bắc hồ linh đàm thuộc đường vành đai 3 thành phố hà Nội. Cơ quan quản lý Bộ giao thông vận tải Ban quản lý dự án thang long Sự trợ giúp bằng vốn vay ODA của nhật bản
A: ベトナム・日本は第2段階の建設投資プロジェクト(ハノイ第三環状線に属するマイジック・北リンダン湖の間)に関する協力を考えている。管理機関は交通省やタンロンプロジェクト管理委員である。(また)本件は日本のODAにより行う。


Q: rừng ơi giúp mình với!mình cần gửi mail cảm ơn cho xếp ở bên nhật với nội dung như thế này: kính gửi ông Tanaka! tôi đã nhận được file mà ông gửi qua chị thanh. tôi rất cảm ơn ông vì đã gửi cho tôi những tư liệu quý báu đó. tôi sẽ cố gắng học tập thật tốt.hjx thanks rừng nhìu nhé
A: 田中さんいつもお世話になります。 Thanhさんのアドレスを通じて、田中さんのメールと添付ファイルを受け取りました。本当にありがとうございます。この資料は私にとってとても役に立つと思いますので、大切にして、一所懸命勉強します。
A(vuhung):田中様、いつもお世話になっております。タンさん経由でファイルを頂きました。(貴重な資料を)ありがとうございます。精いっぱい頑張りますので、今後とも宜しくお願いします

Q: hệ thống nước của thành phố nhờ rừng dịch giúp em.
A:○○市給水システム。市(内)給水システム。

2012/04/18

Wikipedia: Quán lý khó

Tra từ "tài chính công" (public finance) trên Wikipedia

Tiếng Anh:
Public finance is the study of the role of the government in the economy

Tiếng Việt:
Nhà nước ra đời mang tính chất khách quan nhưng tồn tai lại mang tính chất chủ quan Nhà nước có 2 chức năng chính là trấn áp bạo lực và tổ chức quản lý . Nhà nước thể hiện chức năng trấn áp của mình để phục vụ lợi ích cho nhà nước , cụ thể ở Việt Nam : thông qua 2 cơ quan là Bộ Công An và Bộ Quốc phòng . Nhà nước tổ chức quản lý trong 2 lĩnh vực chính là kinh tế và xã hội.

2012/04/11

Từ tiếng Nhật liên quan đến quản lý (PMP/PMBOK)

ラボ契約 = 準委任契約

準委任:quasi-mandate

上長
→〈年上の人〉 one's elders; one's seniors
→〈目上の人〉 one's superiors.
→ Cấp trên

再鑑 double check; second examination

乗っ取る
→ 〈陣地などを〉 capture [carry] 《a fort》

汲み取る (くみとる)
→ To consider (one's feelings); to take (the circumstance) into
consideration; to enter into (one's feelings)

Động từ tiếng Nhật

A:
From: Jim Breen

On 11 April 2012 04:02, s smith <sjs@sonic.net> wrote:
> Hi all.  I'm hoping someone can help me with using a Japanese electronic
> dictionary.  I looked up 取 り扱う on the yahoo.jp dictionary and it is
> identified as [動ワ五(ハ四)]  I understand that 動 is for 動詞 and 五 is for 五段動詞
> I've seen references that say ワ identifies the わ column of the kana
> syllabary for conjugation but my table has only わ and を on this column.
> What am I missing?

You are missing a grounding in the grammar of classical Japanese. Most
people on the planet lack this too, so don't feel too bad about it.

Just why Sanseido's 大辞林 (which is what Yahoo et al. have online) persist
with those POS tags, which are pretty irrelevant to even most Japanese users, is
one of those mysteries.

I think it's probably best to regard ワ五 as an arcane way of saying
"godan verb ending
in う". (What I label "v5u in JMdict.)  The "ハ四" means it is/was related to the
yodan equivalent verb.

Good luck with classical Japanese.

Q:
I'm hoping someone can help me with using a Japanese electronic
dictionary.  I looked up 取 り扱う on the yahoo.jp dictionary and it is
identified as [動ワ五(ハ四)]  I understand that 動 is for 動詞 and 五 is for
五段動詞 I've seen references that say ワ identifies the わ column of the
kana syllabary for conjugation but my table has only わ and を on this
column.  What am I missing?

2012/03/27

Harashirae+Haragonashi

腹ごしらえ (はらごしらえ) 
何らかの事に当たる前などに、食事をして備えること。「腹拵え」と書く。

腹ごしらえをする: Ăn, have a meal

少し腹ごしらえをしてから出発する Ăn nhẹ một chút rồi đi.

腹ごなし: 軽い運動散歩などをして、食べた物の消化助けること。

腹ごなしって、食べていっぱいになったお腹をこなすっていう意味で使います。
こなす=消化する の意味で合っていると思います。

腹ごなしにに散歩する。

Biên dịch Nhật - Việt, Việt - Nhật đủ thứ

複数の市場クレームから、内視鏡画像が消えるという問題を検出
Từ phản hồi của *nhiều* thị trường khác nhau, (chủ ngữ) (đã) phát hiện ra hiện tượng mất ảnh (của) kính nội soi.

Q: cả nhà ơi, nói là:"tôi sẽ làm theo những thủ tục đó" nói tế nào ạ?
A: 私はそれらの手続きに従う
A (vuhung): それらの手続きでやっていきます。

Q: cho e hỏi hộp thư thoại trong tiếng nhật là gì ạ?
A: ボイスメール

Q: 記録の改訂は改ざんに当たりますRừng dịch dùm em câu này với. Em cảm ơn
A (vuhung): Cho xin tí context. Lĩnh vực IT phải không? Hay quản lý tài liệu?
  Cố dịch thì vẫn được, nhưng thiếu context thì rất khó dịch
A: sửa lại ghi nhớ là làm giả thông tin =.=

Q: cả nhà ơi, giúp em với:"người yêu cầu sẽ gửi yêu cầu mua bán cho giám đốc như form đính kèm" nói thế nào ạ?
A: 依頼先が添付したフォームと同じ売買依頼書を社長まで送ります!
A (vuhung): 依頼者は販売依頼を社長に送ります。

Q: cho em hỏi: để cập nhật thông tin trên khắp thế giới một cách nhanh nhất thì dịch sao ạ
A: すぐに世界中の情報を更新できるために、~

Q: xuất hiện 6 kẻ lạ mặt là j ạ?
A: 6にんに現した
A: 無関係の6人(顔出し/出現)
A: 6人の見知らぬ人が顔出しした
A (vuhung): Cho thêm tí context thì dịch dễ hơn. Có thể: 6人の見知らぬ人が現れた。Tùy context mà có thể dịch khác cho sát nghĩa hơn, ví dụ xem: http://ja.wikipedia.org/wiki/%E7%A7%81%E3%81%AB%E8%BF%91%E3%81%846%E4%BA%BA%E3%81%AE%E4%BB%96%E4%BA%BA

Q: chào rừng.cho mình hỏi''3093618usd - 三万九百三十六米ドル十八セント ''đúng không rừng nhỉ...nếu sai rừng sử a lại hộ mình với.
A: 三百九万三千六百十八
A: cho mình hỏi thêm/đại học hè liên thông.jp là ji vây rừng??help
A (vuhung): Nếu là hợp đồng, muốn chắc hơn thì dùng 壱・弐・参 (tùy phong cách). USD là ドル


Q: người lạ mặt là j ạ?
A: bạn thử thay thế bằng nguwoif mới xem thê nào.tớ nghĩ vậy
A: 無関係人
A: k, nghĩa câu này như kiểu ng k quen biết ý ạ:(
A: vậy thì bạn chỉ có dùng tính từ lạ ( mới) thui
A: 見知らぬ人


Q: rừng cho em hỏi: biên bản giao nhận (dùng để giao nhận giữa 2bên) là gì ah?
A: 可笑しな人、  
A: nhầm
A: 配達記録書
A (vuhung): 受け渡し記録

Q: Trình độ trên đại học JP là j nhỉ Rừng
A: 学院レベル
A: 大学以上のレベル
A (vuhung): 大卒・大学卒業以上(の資格)

Q: Chào rừng chúc rừng ngày làm việc vui vẻ. Rừng dịch giúp em câu này với:法的拘束力 . Em cảm ơn
A: 拘束 ràng buộc; 法的 về mặt pháp luật; 力năng lực, sức mạnh.
A (vuhung): 法的拘束力 Ràng buộc pháp lý

Q: Em noí là :"Xin ông hãy xem bản kế hoạch gặp gỡ khách hàng" là :'お客さまの訪問Scheduleをご覧下さい" có đúng ko ạ?
A: 得意先訪問予定表をご覧いただけますか?
A (vuhung): 面談・訪問のアジェンダをご覧下さい

Q: cả nhà ơi, nói là :"Tôi sẽ tham khảo để làm quảng cáo cho HRT VN" nói thế nào ạ?
A: HRTベトナムに向け広告する為に参考します。
A (vuhung): (何を)参考にしてHRTベトナム様向けの広告を作っていきます。

Q: Trụ sở chính
A: 本社、本店、本部、事務局

Q: cho mình hỏi câu này nói như thế nào ạ :"bởi vì anh ấy đang cần gấp nên ông hãy rút ngắn thời gian sản xuất sớm giao hàng có dược không ạ". Thanks
A: 彼は商品が急に欲しくなったと言いましたので、短い生産期間で生産して、納期も早くなると依頼した。それは、いかがでしょうか?
A: それは、いかがでしょうか?=>それはできますか?のほうが良いと思う。
A (vuhung): 急用のため、生産時間を短縮して、(なるべく)早く納品して頂くことは可能でしょうか

Q: o2o cả nhà, cả nhà cho em hỏi muốn nói là 'nụ cười là 1 đường cong làm cho mọi thứ trở nên thẳng' TN nói dư lào ah
A: Tất nhiên là không giống nhau 100%, nhưng nó nhấn mạnh sự quan trọng của nụ cười. 笑う門には福来たる

Q: danh mục ký xác nhận Dịch là gì vậy mấy bồ?
A: 確認サインする名目?
A (vuhung): 確認のサイン欄

Q: "ベンチマーク先にあわせた水準にする" dịch làm sao vậy rừng ? ( câu hỏi cũ)
7 trả lời
A: bạn đang dịch về xây dựng hay cơ khí ?
A: kinh doanh
A: dịch thế nào nhỉ ^-^ hiểu nghĩa thì hiểu mà ko biết dịch ^-^ đại khái là sẽ làm theo cái ngưỡng đã đặt ra lúc đầu ( ベンチマーク ) và lấy nó làm tiêu điểm -.- ai bán cho 5k tiếng Việt sửa lại câu đó giùm :(
A: hahaha tui cũng hỉu nghĩa mà dịch lủng củng quá, nghe kg súc tích ngắn gọn gì hết. nên mới cầu cứu mọi người nè
A: Thử nhé: Lấy mức chuẩn hợp với điểm chuẩn (ベンチマーク先)
A: ベンチマーク先ở đây hình như là đối tượng so sánh (đối thủ cạnh tranh) hay sao ý mà?
A (vuhung): Quy chuẩn theo đánh giá.

Q: đối tượng vi phạm là j ạ?
A: người vi phạm = 違反者
A: 犯罪対象
A (vuhung): Trong các văn bản hành chính, luật của VN, từ "đối tượng" dịch là 対象. Đối tượng vi phạm: 違反の対象

Q: "今回の経営改革を通じて成し遂げる姿" trong câu trên 姿 có thể dịch ntn vậy các bạn?
A: "姿" ( chính sách , phương thức )
A (vuhung): 状況、状態. Xem http://www.weblio.jp/content/%E3%81%82%E3%82%8B%E3%81%B9%E3%81%8D%E5%A7%BF

Q: 香港の本社100%子会社化 mình dịch là " tru sở chính của Hongkong trở thành công ty con 100%" kg biết có đúng với ý của câu này kg?
A: Chuyển đổi toàn bộ trụ sở chính ở Hongkong thành công ty con

Q: "đồng hồ của tôi sớm 10 phút " nói ntn ạ?
A: 私の時計は10分早いです
A (vuhung): わたくしの時計は10分進んでいます、10分はやく進んでいます。Chậm là 遅れています。

Q: "chắc là kịp giờ đấy" nói ntn rừng ?
A: (出発時間に)間に合うかもしれない
A: e cảm ơn
A (vuhung): (出発時間に)間に合うでしょ

Q: các bác dịch dùm với 中核事業化
7 trả lời
A: core business化
A: (lĩnh vực) kinh doanh chính?
A: còn chữ 化 mình kg dịch luôn hả? thì làm sao phân biệt được danh từ hay động từ
A (vuhung): Kinh doanh tập trung

Q: Biên bản
A: 記録書

Q: Biên bản nghiệm thu
A: 検収記録書

Q: 持続的な成長を実現するために、ライフサイクルのステージに応じた事業ミッションを明確化させた事業ポートフォリオを常に持ち続ける rừng ơi dịch giúp với
A (vuhung): Để có thể phát triển liên tục, cần luôn có được portfolio của từng bộ phận, rõ ràng và tương ứng với từng bước của vòng đời (sản phẩm, sản xuất hay gì gì đó, phải thêm vào cho rõ nghĩa)/life cycle

Q: Cho mình hỏi chút, nghĩa thực sự của Hirameki là gì. Theo lipton quảng cáo Hirameki = get inspired, còn có bạn nói Hirameki = insight.
A (vuhung): ひらめき:Chói sáng, lóe sáng

Q: 行政機関であっても、何であってもいつまで川から無いでは Câu này nghĩa là gì ạ?
A: かわらない chứ nhỉ?
A (vuhung): Cơ quan chính phủ hay gì chăng nữa cũng chả bao giờ hiểu được.

Q: "tháng có 28 ngày" dịch sao vậy ạ?
A: 28日間がある月
A (vuhung): 28日のある月

Q: 理念:ビジョン・ドメイン domain ở đây mình có thể dịch là gì rừng nhỉ?
A: em chém ẩu phát: lĩnh vực/khía cạnh triết học
A: Cho cả câu đi bạn ơi :D
A: có cả câu thì tui cho luôn cả câu rùi, tự nhiên rinen: vision, domain là cái quái quỉ gì vậy trời.
A (vuhung): ドメイン = Lĩnh vực

Q: 赤字事業・顧客見直しにより 収益性改 câu này dịch ntn vậy rừng?
A: Sửa đổi tiền lãi dựa vào việc khảo sát lại khách hàng và kinh doanh lỗ
A: thks @anh
A (vuhung): 赤字事業・顧客見直しにより 収益性改善: Cải thiệu lãi của các bộ bị lỗ và bị review của khách hàng.

Q: rừng ơi"bố trí thay thế"dịch thế nào vậy rừng?Em cảm ơn.
A: Từ bố trí bạn dùng ở đây là cho danh từ Con người ( VD: Bố trí thay thế 1 ng khác vào cv đang làm ) hay j vậy?
A: cả câu nè bạn:do thiếu 1 công nhân nên bố trí thay thếワーカーさんは一人が足りません為
A: 配置交換
A (vuhung): 差し替える

Q: Cho mình hỏi, họ hàng người Nhật, nếu lần đâu gặp nhau (ví dụ chồng của 1 chị, gặp em họ của chị ta chẳng hạn) thì vẫn chào nhau là hajimemashite a?
A: vẫn là はじめまして

Q: 四割引きđọc là よんわりびきhay しわりびき hay よつわりびきhay よわりひき vậy rừng?
A (vuhung): 「よん」ですよん
A: よんわりびき

Q: Rừng dịch dùm em câu này với"cạnh của thùng carton có thể làm xước tay". Em cảm ơn
A: カートンの端は手を傷つけることがある



2012/03/25

Nghĩa cả từ "xõa", "xoắn"

# Tham khảo Internet

Từ "xõa" bản thân nó phải ghép với một từ khác mới có nghĩa, ví dụ "xõa tóc". Nhưng với các bạn trẻ, nói "đi xõa" sau một kì thi cử đầy áp lực thì có nghĩa là đi xả hơi, đi chơi. Còn nếu nói "con bé kia xõa quá" tức là ám chỉ người con gái buông thả.
Tham khảo: http://diendan.tamquoctruyenky.com/showthread.php?t=23449

-Xoắn : đại loại nó là bắt bẻ này nọ lọ chai , ngoài ra còn có nghĩa là e ngại cái gì đêý !
-Xõa : có nghĩa là kô fải xoắn =)) vô tư , tự do kô bị gò ép :> :X ....



Từ mới

最近、ベトナムの連続TVドラマ「Kinh Thua Oshin」(親愛なるおしんへ)にはまってるんだけど、現代ベトナムを凝縮しててすごく面白い。
凝縮(ぎょうしゅく) Cô đọng

Nghĩa của câu này: Xã hội hiện đại Việt Nam được tổng kết trong đó.

2012/03/14

Kinh nghiệm dịch Nhật Việt, Việt Nhật lung tung

Tổng kết:
- Nói chung business Nihongo khó viết, đòi hỏi kinh nghiệm thực tế
- Đừng dịch cả câu bằng Google Translate, hay sai, rất nguy hiểm
- Không biết thì đừng trả lời
- Phong cách là quan trọng khi dịch
- Context cũng rất rất quan trọng khi dịch

Q: rừng dịch hộ mình''bên A phải hoàn trả cho bên B số tièn ký quỹ và tiền lãi ký quỹ'' thanks rừng nhìu
A: 甲は乙に保証金および保証金の利息を還元する。 (bổ sung)
 Như thế, "tiền ký quỹ" ở đây là 保証金. Note: Nếu đây là hợp đồng thì phải ghi chặt hơn, không là cãi nhau đấy.
 Tiền ký quỹ = deposit
 
Q: cùng với khoản tiền gia đình đã tiết kiệm được tôi đã gửi vào ngân hàng một khoản tiền tiết kiệm là 500tr ''dịch hộ mình..thanks rừng
A: 家族で貯金した貯蓄額とは別で、銀行に預っている5億ベトナムドンがあります。

Q: Chữ này tViet dịch sao thì được nhỉ 業務外
A: ngoài (phạm vị) nghiệp vụ
Chữ "nội" và "ngoại" trong tiếng Nhật đôi khi phải thêm từ để giải thích cho rõ context.

Q: 目標は、位置ロットあたり300個とし、直行率90%に置き換えた数値である。câu này dịch là gì hả rừng ơi !!
A: Mục tiêu là 300 sản phẩm trên một vị trí lot và nâng tỉ lệ sản phẩm nộp ngay (first time quality rate) lên 90%.


Q: Vui lòng ký, đóng dấu rồi gởi trả 01 bộ gốc.
A (vuhung): (thiếu một phần ở đây)署名、印鑑をしていただき、原本を合わせてご送付・郵送をお願いします
A: 御署名・封印のある原本のご送付をお願いします. Viết như thế này có được không ạ? Vì Pep muốn câu ngắn gọn. xin cảm ơn Vuhung
A: Hoặc là:ご署名・ご記入頂きました原本をご返送下さい được k ạ?
A: Ngắn hay dài cũng là 1 chuyện, phong cách lịch sự, teinei là chuyện khác và quan trọng hơn trong business email.
    Nếu chỉ cần nói cho hiểu thì: サイン、ハンコをして、郵送してください。 Ở trên mình nhầm từ 印紙 và 印鑑・はんこ
A: Nghĩa là họ phải gửi trả lại 02 bản hay 01 bản?
A: Nghĩa là nếu Hợp đồng mình gồm 2 bộ tiếng Việt thì họ trả lại mình 1 bộ TV. Nếu HĐ là 2 bộ TV và 2 bộ Tiếng Nhật thì trả lại 1 bộ TV, 1 bộ TN ạ
Note: Nếu hiểu như vậy thì câu gốc sai

Q: Hợp pháp hóa lãnh sự
A: 総領事館の合法化

Q: どちらの理論も、それなりに人間性のある面をついていて、もっともらしく思える
A: Lý luận nào cũng có tính nhất văn riêng của nó về đều tỏ ra rất thích hợp.


Q: 安心の価値空間を創る
Vấn đề với câu này: Thiếu context để dịch, chữ 空間 hóa ra là nghĩa đen (không gian)
A: nghỉ giải lao đi we ơi , từng chữ thì hiểu nghĩa , nhưng tiếng vn tỉ dốt nên ghép lại nó chuối quá tạo kô gian có giá trị thoái mái (bình yên, an lành)
A: hahaha, tiếng VN của em chắc cũng kô hơn tỷ đâu ạ, chỉ dịch được đến vậy thôi ^-^
A: vậy thì cùng chung số phần roàiiiiii, hiiii
A: Tạo khoảng trống ở giữa nhằm (làm cho) có cảm giác/cảm thấy yên tĩnh
A: Gây dựng một môi trường mà giá trị được đảm bảo.
A: Vuhung: chữ nào là môi trường và chữ nào là đàm bảo vậy ? hức loạn cả lên
A: An tâm = Đảm bảo, không gian = Môi trường. Mềnh không có dịch w o r d by w o r d.
A: có bị gì kô vậy ? an tâm mà = với đảm bảo hả ? bó tay luôn, 2 chữ đó tiếng vn còn khác nghĩa nhau chứ đừng bnói chi tiếng vn
A: Tùy vào đặc thù văn bản thôi. Nếu không phải là cái cần chính xác 99.9999% như hợp đồng thì biên tập viên (or biên dịch viên) sửa 40% nội dung dịch là được. Vấn đề là chuyển tải được đến người đọc cái ý của bản gốc.
A: Cho mình cám ơn các bạn đã góp ý. Mình sẽ cố gắng chỉnh sửa sao cho người đọc dễ hiểu và chấp nhận được ạ
Q: @Vuhung: mà cái ý của 安心の価値空間を創る mình còn không hiểu thì sao mà chuyển tải được đây? help me
6 trả lời
A: em làm bên xây dựng, thì tỉ nghĩ câu d1o ý muốn nói xây căn nhà có không gian có giá trị về mặt tinh thần hay là xây dựng không gian âm tâm là được rồi. chứ làm gì mà có nghĩa môi trường và đảm bảo gì trg đó chứ, hic
A: Tạo khoảng không yên tĩnh ở giữa (chuẩn nhứt trong XD rùi đó)
A: @Lão tốn: sao biết chuẩn hay vậy? câu này là slogan của 1 cty đó lão ^-^
A: Nếu là Slogan thì bó tay Kụ à
A: Hình như Susuchan => Susu_miu rùi thì phải
A: Các bác rè xẻn 500đ tiền context nên mới ra cái lông lỗi lày.

Q: cả nhà help em với:"Như ông Nishi đã nói chuyện với ông, tôi xin gửi thêm 02 ứng viên"
A: 西さんの方からお伝えいたしましたように、希望者2名を追加させて頂きます。

Q: hi, cả nhà cho em hỏi cho em hỏi 障害が出し切れていない。là gì vậy?
A: Nếu là nghành IT: Chưa bắt hết được lỗi.
Note: Trong nghành IT, 障害 nghĩa là sự cố, lỗi.

Q: "nếu có gì sai sót xin ông bỏ qua" nói thế nào cả nhà ơi?
A: ko ai trả lời giúp e ah, :((
A: Tiếng Nhật của em không giỏi, nhưng có thế thế này không ạ: 問題ががあれば、申し訳ございません。
A: 何か間違った所が有れば、見逃して頂きます。
A: まだ不備はあるかと思いますが、よろしくお願いします。
Note: Câu này nên dịch thoát hoàn toàn nghĩa.
Lý do là người đọc sẽ tự hỏi: Nếu còn có lỗi thì sao lại gửi qua đây?


2012/03/13

Mẹo phân tích cấu trúc câu tiếng Nhật

Mẹo phân tích cấu trúc câu tiếng Nhật, là giai đoạn "tiền xử lý" để dịch một câu:

Chủ trương dịch:

- Chủ ngữ đứng đầu câu

- Động từ ở cuối câu

- Phần còn lại của câu: dịch ngược từ cuối câu lên

 

Phân tích ngữ pháp, Cách tách câu:

Cơ quan đăng ký bất động sản: ○○○の機関は (主語)

phải: 必要がある

đồng thời: (同時に)

thực hiện: を実施 (動詞)

chức năng giúp việc cho cơ quan quản lý nhà nước: ○○○の機能

trong lĩnh vực đất đai,○○○においての、関しての

xây dựng, 名詞

quản lý rừng主語

および

các bất động sản khác nói chung その他の○○○

(do quản lý hồ sơ địa chính, quản lý chất lượng công trình, quản lý quy hoạch, v.v...).

(○○○のため)

 

Câu gốc cần dịch:

Cơ quan đăng ký bất động sản phải đồng thời thực hiện chức năng giúp việc cho cơ quan quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai, xây dựng, quản lý rừng và các bất động sản khác nói chung (do quản lý hồ sơ địa chính, quản lý chất lượng công trình, quản lý quy hoạch, v.v...).

 

Làm cha mẹ với phương pháp Montessori

Có slide này rất hay, đọc dần cho pp.

http://www.slideshare.net/Lentejas/parenting-the-montessori-way

2012/03/12

Cách dùng to, ya, oyobi trong dịch Việt Nhật

Báo cáo RIA sẽ phân tích, đánh giá tổng thể về các lợi ích, chi phí và rủi ro có thể xẩy ra do tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của một đề xuất thay đổi pháp luật.
RIAは、法律変更の提案の直接・間接の影響によって、発生する可能性のあるリスク、費用および利益において全面的に分析・評価する

Chú ý: "lợi ích, chi phí, rủi ro" là 3 *danh từ* ngang hàng nhau, nối bằng dấu phảy "、" và từ cuối cùng là および (để tiếng Nhật tự nhiên hơn)
Chú ý: "Phân tích, đánh giá" là 2 *động từ*, nối bằng 「・」

Sự khác nhau giữa と và や
「か」は A or B (A hoặc B, và không có C)
「や」は A or B and so on (etc.) (A hoặc B nhưng có thể có C, D...)

「や」はAやB以外にCもDもEも…といろいろありえる、ということです。

Về quy tắc phân biệt と、や、および、または xem
http://www.crosslanguage.co.jp/oyakudachi/edit_je/j04.html

2012/03/11

Công cụ dịch thuật Việt Nhật

Dich thuat Nhat Viet, Viet Nhat

Lại kinh nghiệp dịch thuật Nhật - Việt, Việt - Nhật đây.
Lần này là một số từ khó.

Q: mấy bạn cho mình hỏi thay thế cái này = cái kia thì dùng động từ
nào a :換える-替える-変える
A: Windows XPをWindows 7で置き換える・差し替える

Dịch "nói chung", "nói riêng"
地震をはじめ、地震活動の特徴
Đặc điểm hoạt động địa chấn nói chung, các trận động đất nói riêng

Q: cho mình hỏi''sổ tiết kiệm bậc thang''jp la ji? khó quá giúp mình
A: Thử nhé: 自動積立貯金. Xem
http://ja.wikipedia.org/wiki/%E9%83%B5%E4%BE%BF%E8%B2%AF%E9%87%91

Hydrography = Thủy văn địa lý học. Topography = Địa chí học.
Thủy hải văn = Thủy văn + Hải văn là OK rồi.
Vấn đề là cái "hải văn" thôi.

Sự thích hợp 適合度

Trích dẫn tài liệu: 引用

Lưu ý rằng, chú ý rằng: 注意点として (đặt đầu câu)

Nếu cần: 必要に応じ

Tạo nên hang động 洞穴がなされる。

Quan hệ mật thiết 密な関係

2012/03/10

Meo dich thuat Nhat - Viet, Viet - Nhat

Vài mẹo dịch thuật Nhật - Việt, Việt - Nhật hôm nay.

Cam kết môi trường? 環境(保護)に関する確約(書)/協定書
Chủ nguồn chất thải nguy hại? 有害廃棄物の持ち主・責任者
Cấp phép xả thải? 廃棄物投棄を許可する.

Q: もしも今後も、届かないことがありましたら 遠慮なくお申し付け下さいませ. Dịch giúp Pep câu này và cho
Pep biết vì sao lại có もしも ở đầu câu. Xin cảm ơn
A:もしも là thể nhấn mạnh của もし theo nghĩa: Người nói nhấn mạnh rằng
"giả định" họ đưa ra không thể trở thành sự thật.
http://b.hatena.ne.jp/entry/www.hirax.net/diaryweb/2009/02/09.html

Q: Cam kết môi trường? Chủ nguồn chất thải nguy hại? Cấp phép xả thải?
Dịch sang tiếng Nhật là gì Rừng ơi!!!!!
A: Cam kết môi trường? 環境(保護)に関する確約(書).
Chủ nguồn chất thải nguy hại? 有害廃棄物の持ち主.
Cấp phép xả thải? 廃棄物投棄を許可する.
A: Bổ sung : Mình nghĩ Chủ nguồn chất thải là 有害廃棄物排出者 hoặc 有害廃棄物排出責任者
A: Với cả Cấp phép xả thải phải là : 排出許可 Bạn tham khảo nhé
A: Mình cũng định dịch: 1. 環境協定書 2.有害廃棄物主 3.廃棄物排出許可 Nhưng 2 dịch là
有害廃棄物排出責任者 có vẻ sát nghĩa hơn nhỉ


Q: 棄却限界値。 từ này nghĩa chuẩn là gì vậy hộ mình với rừng ới ơi
A: 現状の規定された方法で計測(定期的なGRR解析は不要)。 nếu có thể hộ m cả câu này nhé
A: 棄却限界値: Giá trị ngưỡng hủy.
A: Đo bằng phương pháp đã quy định dựa trên hiện trạng (thực tế)
(Không cần phân tích GRR định kỳ)

Q: cho em hoỉ: 設置位置シャッターボックスをかわし、且つ支持が助れるH鋼がある場所です。mình dịch sao ạ. Thanks rừng
A: Thay đổi vị trí đặt shutter box. (Và) nơi đặt (shutter box) là chỗ
thép H đỡ được.
(họ viết ngược 設置位置 và シャッターボックス)

Q: Q: cho e hỏi:'ベトナムでの日経新聞国際版の集金代行に関してその可否や懸念事項をご教示いただきたくご連絡いたしました."
dịch sao ạ?
A: Xin hãy cho tôi biết có thể thu tiền hộ được hay không và những
điều cần chú ý với bản Quốc tế của báo Nikkei ở Việt Nam.

とのこと:(nghe từ ai đó)
人から聞いた話であることを表す。…という。…だそう。「彼は会社をやめた―だ」http://kotobank.jp/word/%E3%81%A8%E3%81%AE%E3%81%93%E3%81%A8

Q: Dịch giúp Pep từ này : độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động. Xin cảm ơn

A: 労働年齢、労働年齢でない。
A: 労働年齢労働年齢外 :))
A: cấu trúc 2kyuu.... bạn mở sách ra xem..có cần tài liệu 2 kyuu thì pm Phúc
A: 労働年齢外 người Nhật hiểu, nhưng cứng.
A: Uah! Còn tùy ngữ cảnh mà sử dụng được hay ko! Nếu như là bản đồ thì
nên dùng còn nếu là văn viết hoặc văn nói thì ko nên :D

Q: em dịch đúng chưa ạ?:"ここで差額が生じていますが、Xunha-HNC間や、HNCの税務上問題とならないか? Có
phát sinh sai lệch về tiền hay không? Giữa Xunha-HNC
A: Dịch thiếu ý này: 税務上問題 (Vấn đề về thuế)

Q: e hỏi 1 câu cuối nữa ạ:"新たにHNCにホテルバルク販売の集金代行を依頼することに不安があります。"
A: Tôi không yên tâm về việc outsource ra ngoài (dịch vụ) thu tiền bán
cho nhiều khách sạn với HNC mới.

Q: Giúp e cái này
với:"旧代理店時代より請求代行を行っており、新代理店HNCへ移行後も2ホテルへの請求代行をHNCで行っていますが、これはいびつな形ではないかと懸念しており、.."
A: Những yêu cầu ủy quyền trước kia thực hiện ở cửa hàng cũ , khi
chuyển sang cửa hàng mới HNC thì những yêu cầu ủy quyền của 2 khách
sạn cũng sẽ được thực hiện ở cửa hàng mới HNCtheo bạn nói ,nhưng như
vậy thì chúng tôi hơi lo lắng liệu có làm hỏng ( lệch lạc , sai
A: これはいびつな形ではないか: Đây không phải là mô hình tốt.


Q: cho em hoỉ: 設置位置シャッターボックスをかわし、且つ支持が助れるH鋼がある場所です。mình dịch sao ạ. Thanks rừng
A: Thay đổi vị trí đặt shutter box. (Và) nơi đặt (shutter box) là chỗ
thép H đỡ được. (họ viết ngược 設置位置 và シャッターボックス)


Q: 棄却限界値。 từ này nghĩa chuẩn là gì vậy hộ mình với rừng ới ơi
A: 現状の規定された方法で計測(定期的なGRR解析は不要)。 nếu có thể hộ m cả câu này nhé
A: 棄却限界値: Giá trị ngưỡng hủy.
A: Đo bằng phương pháp đã quy định dựa trên hiện trạng (thực tế)
(Không cần phân tích GRR định kỳ)
A: Cám ơn vũ hùng nhiều nhé


Q: もしも今後も、届かないことがありましたら 遠慮なくお申し付け下さいませ. Dịch giúp Pep câu này và cho
Pep biết vì sao lại có もしも ở đầu câu. Xin cảm ơn
A: là giả sử, nếu
A: もしも Là thể kính ngữ của もし thôi mà Pep Nếu lần sau ko thấy ( mail,
hàng hóa ) đến xin hãy liên hệ với chúng tôi
A: もしも là thể nhấn mạnh của もし theo nghĩa: Người nói nhấn mạnh rằng
"giả định" họ đưa ra không thể trở thành sự thật.
http://b.hatena.ne.jp/entry/www.hirax.net/diaryweb/2009/02/09.html

Thông thường (trạng từ): 通常では

Quy phạm (pháp luật) = 法的規範 = legal norm

国際的な法律の基準を強化する
Đẩy mạnh chuẩn hóa luật Quốc tế
strengthen the international legal norm

河川・湖沼・海 Cụm này hay đi cùng nhau với nghĩa tiếng Việt tương đương:
sông hồ, ao chuôm, biển

河川 (かせん) 地表をほぼ一定の流路をもって流れ、湖や海に注ぐ水の流れ。大小のかわ。「一級―」
湖沼 (こ‐しょう) みずうみとぬま。陸地に囲まれたくぼ地にできる静止した水塊。湖沼学では、深くて沿岸植物の侵入しないものを湖、浅くて沈水植物の生育するものを沼という。

2012/03/09

Dich vong Anh - Viet - Nhat

Kinh nghiệm dịch vòng Việt - Anh - Nhật

Khi gặp một từ không thể tìm thấy trong từ điển Việt Nhật thì:
Tra vòng 2 lần: Việt Anh (dùng shoutbox của tratu.vn) và Anh Nhật
(www.alc.co.jp)

tratu.vn có cộng đồng dịch tiếng Anh khá đông và chất lượng

Dưới đây là một ví dụ

A: suất liều hấp thụ = absorbed dose rate, bx alpha = alpha particles
?? ~the butcher~
A: bừa: radiation dose alpha =liều lượng bức xạ alpha -mcr-
A: alpha radiation dose- rate:P

Q: Rừng dịch giúp: "liều chiếu phóng xạ" (vật lý)
A: radiation dose

Q: Nhờ rừng tiếp: "máy phổ gamma phông thấp" (vật lý)
A: low-background gamma spectrometer system

Q: Hỏi rừng "Thô ri" tiếng Anh là gì vậy (Trong các nguyên tố "Urani,
Thôri, Kali")
A: Thorium ~nasg~

Q: Hỏi rừng: Hai từ sau dịch khác nhau thế nào? "bức xạ gamma" và
"phóng xạ alpha"
A: gamma rays (ガンマ線) và alpha particles ~the butcher~ vì hạt alpha bự
hơn gamma, nó có thể bị hấp thu bởi 1 tờ giấy

2012/03/08

Vietnamese/English/Japanese Computer-assisted Translation Tools

Một số công cụ hay dùng khi dịch thuật, biên dịch Nhật - Việt, Việt - Nhật:
Translation memory (khá lớn)
http://mymemory.translated.net/
Translation memory (khá lớn, đặc biệt là nghành kỹ thuật)
http://translate.google.com/
Chú ý: Không được tin bản dịch ở đây :), chỉ tham khảo
Kho các ví dụ dịch Nhật/Việt
http://alc.co.jp/
Từ điển Việt/Nhật, Anh/Việt
http://tratu.soha.vn/
Workflow nên làm khi gặp từ lạ
1. Dịch Việt - Anh bằng tratu.soha.vn
2. Sau đó dịch Anh - Nhật ở alc.co.jp
Muốn tìm một từ "đắt" hơn, sát nghĩa hơn?
Tra từ điển đồng nghĩa
http://thesaurus.weblio.jp/
http://www.weblio.jp/
Từ điển Nhật - Anh, Anh - Nhật, không có ví dụ theo câu, nhưng có thể
search theo suffix và prefix khá tiện
Từ đồng nghĩa đó có đúng ngữ cảnh không?
Tra lại các ví dụ ở alc.co.jp
Từ điển Quốc ngữ Goo
http://www.goo.ne.jp/

Kiểm tra chính tả
http://www.japaneseproofreader.com/#res

Japanese Law Translation Memory
http://itrd.crestec.co.jp/transmemoryweb/
http://www.japaneselawtranslation.go.jp/kwic/?re=02

--
Best Regards,
Nguyen Hung Vu [aka: NVH] ( in Vietnamese: Nguyễn Vũ Hưng )
vuhung16plus{remove}@gmail.dot.com , YIM: vuhung16 , Skype:
vuhung16plus, twitter: vuhung, MSN: vuhung16.
http://www.facebook.com/nguyenvuhung
http://nguyen-vu-hung.blogspot.com/
Học tiếng Nhật: http://hoc-tiengnhat.blogspot.com/
Vietnamese LibreOffice: http://libo-vi.blogspot.com/
Mozilla & Firefox tiếng Việt: http://mozilla-vi.blogspot.com/

Kinh nghiem dich Nhat - Viet, Viet - Nhat duc ket tu tratu.vn

Kinh nghiệm dịch Nhật - Việt, Việt - Nhật đúc kết từ tratu.vn

Sharing is Caring; Helping is Learning.

Q: 面接時間はご連絡した時間でFIXなのでしょうか?それともこれからご調整されるのでしょうか?
A (vuhung): Xin được hỏi, thời gian phỏng vấn là thời gian đã chốt như
đã liên lạc hay sẽ có thay đổi nữa?
A: Thời gian phỏng vấn có phải là thời gian cố định như đã liên lạc
không vậy? Và có thể điều chỉnh được không?
Comment: FIX: Chốt, 調整される:Là thể lịch sự của 調整

Q: Bảo hiểm cho người nước ngoài
A: 外国人向けの保険

Q: Mưa rào
A (vuhung):大雨
A:
Không đúng: とおり-あめ とほり― 4 3 【通り雨】
さっと降って、すぐにやんでしまう雨。驟雨(しゆうう)。
A:
Không đúng: (Đây là mưa đột ngột)
にわか-あめ にはか― 4 3 【▼俄雨】
突然降り出してまもなくやんでしまう雨。驟雨(しゆうう)。

Q: 接炎回数 đây là số lần gì vậy rừng? số lần bắt lửa phải không? thanks
A: Tự hỏi tự trả lời!:))
A: 接炎回数: Số lần châm lửa, số lần bắt lửa. Mình chính "châm" (ngoại
động từ) hơn là "bắt" (nội động từ)

Q: Xuất Hóa đơn VAT
A: 付加価値税(VAT)領収書の発行

A: Nếu cơ quan thuế phát hiện sai sót, sẽ không được khấu trừ tiền
thuế VAT của các hóa đơn sai
A (vuhung): 税金審査機関に不正が発見される場合は、不正分のVAT税額は控除されません。
A: 税金審査機関に間違いを発見されると、間違った領収書のVAT税額は控除されません。

Loi gay tu vong he thong

Đã bác nào gặp lỗi này chưa?

(Hài hước) Lỗi: gây tử vong lỗi hệ thống
http://support.microsoft.com/kb/317189/vi-vn

Bó tay với cách dịch máy này (chắc là của Bing Dịch)

"Ngừng c000021a {gây tử vong lỗi hệ thống}
Phiên làm việc quá trình quản lý khởi tạo hệ thống kết thúc bất ngờ
với một tình trạng của 0xc0000017 (0x00000000, 0x0000000) năm hệ thống
đã bị tắt."

"QUAN TRỌNG: Bài viết này được dịch bằng phần mềm dịch máy của
Microsoft chứ không phải do con người dịch. Microsoft cung cấp các bài
viết do con người dịch và cả các bài viết do máy dịch để bạn có thể
truy cập vào tất cả các bài viết trong Cơ sở Kiến thức của chúng tôi
bằng ngôn ngữ của bạn. Tuy nhiên, bài viết do máy dịch không phải lúc
nào cũng hoàn hảo. Loại bài viết này có thể chứa các sai sót về từ
vựng, cú pháp hoặc ngữ pháp, giống như một người nước ngoài có thể mắc
sai sót khi nói ngôn ngữ của bạn. Microsoft không chịu trách nhiệm về
bất kỳ sự thiếu chính xác, sai sót hoặc thiệt hại nào do việc dịch sai
nội dung hoặc do hoạt động sử dụng của khách hàng gây ra. Microsoft
cũng thường xuyên cập nhật phần mềm dịch máy này.
Nhấp chuột vào đây để xem bản tiếng Anh của bài viết này:317189 "


--
Best Regards,
Nguyen Hung Vu [aka: NVH] ( in Vietnamese: Nguyễn Vũ Hưng )
vuhung16plus{remove}@gmail.dot.com , YIM: vuhung16 , Skype:
vuhung16plus, twitter: vuhung, MSN: vuhung16.
http://www.facebook.com/nguyenvuhung
http://nguyen-vu-hung.blogspot.com/
Học tiếng Nhật: http://hoc-tiengnhat.blogspot.com/
Vietnamese LibreOffice: http://libo-vi.blogspot.com/
Mozilla & Firefox tiếng Việt: http://mozilla-vi.blogspot.com/

Vai tu linh tinh

Xe đạp tay lái ngang: フラットハンドル形の自転車.

運否天賦 (うんぷてんぷ) Vận mệnh, ý trời

Công văn giải trình do chậm đăng ký 登録遅れの説明公文

2012/03/06

Dich thuat Viet - Nhat, Nhat - Viet du loai

Dịch để học, giúp để tự rèn luyện.

Q: 柱状砕石補強体
A: Vật gia cố (sử dụng) bột đá hình trụ.
"Vật" ở đây chính là 1 loại cọc.
Xem http://www.hyspeed.co.jp/question/index.html

Q:"rất mong nhận được sự giúp đỡ để em có cơ đc học tập và trau dồi kiến thức"
A: 精一杯努力しますので、ご支援をよろしくお願いします。

Q: chào rừng, thông qua hợp đồng vay và cho vay, dịch sao nhỉ?
A: thông qua を通じて
A (vuhung): ローンもしくはローン契約を通じて

Q: Hiện tượng mất điện trong 1, 2 giây rồi có lại (do sét đánh chẳng
hạn) thì gọi là gì vậy mọi người?
A: 落雷による停電

A: お金で少なからず dù ít tiền
A: 気が遠くなる mất tập trung


--
Best Regards,
Nguyen Hung Vu [aka: NVH] ( in Vietnamese: Nguyễn Vũ Hưng )
vuhung16plus{remove}@gmail.dot.com , YIM: vuhung16 , Skype:
vuhung16plus, twitter: vuhung, MSN: vuhung16.
http://www.facebook.com/nguyenvuhung
http://nguyen-vu-hung.blogspot.com/
Học tiếng Nhật: http://hoc-tiengnhat.blogspot.com/
Vietnamese LibreOffice: http://libo-vi.blogspot.com/
Mozilla & Firefox tiếng Việt: http://mozilla-vi.blogspot.com/

Kinh nghiem bien dich

Kinh nghiệm biên dịch (Tiếng Nhật, Việt) và các thứ tiếng khác nói chung

Kinh nghiệm ngôn ngữ không thôi chưa đủ, mà còn cần kiến thức xã hội
và hiểu biết chuyên nghành nhất định bằng tiếng mẹ đẻ.
Cầu thị, dịch bằng được các từ khó.

Quy trình dịch:
- Đọc qua tài liệu, xác định thể loại, chuyên nghành, nội dung sơ bộ,
ý chính của toàn văn bản
- Hiểu bản chất tài liệu
- Xác định các từ mới, khó
- Xác định các mẫu câu lạ, khó dịch, tối nghĩa (có thể liên hệ tác giả)
- Dịch thô
- Biên soạn nếu cần
- Dịch lại các từ khó nếu cần bám sát nghĩa (đặc biệt đối với tài liệu khoa học)
- Biên soạn, check lại 1 lần nữa nếu cần

--
Best Regards,
Nguyen Hung Vu [aka: NVH] ( in Vietnamese: Nguyễn Vũ Hưng )
vuhung16plus{remove}@gmail.dot.com , YIM: vuhung16 , Skype:
vuhung16plus, twitter: vuhung, MSN: vuhung16.
http://www.facebook.com/nguyenvuhung
http://nguyen-vu-hung.blogspot.com/
Học tiếng Nhật: http://hoc-tiengnhat.blogspot.com/
Vietnamese LibreOffice: http://libo-vi.blogspot.com/
Mozilla & Firefox tiếng Việt: http://mozilla-vi.blogspot.com/

Dich thuat Nhat Viet, Viet Nhat

Kinh nghiệm dịch thuật Việt-Nhật, Nhật-Việt.

Q: 経団連ご一行様
A: "Kính thưa *các* vị (đại biểu) Hội Liên hợp Đoàn thể Kinh tế Nhật
Bản". Note: Chuyển nghĩa thành "các", dùng kính ngữ, tự hiểu đây là
một câu trong bài phát biểu chào mừng.

Q: Ký kết bản thỏa thuận thuê đất dự án đầu tư giup em cau nay .thank
A (vuhung): 投資計画土地貸借同意書の締結
A: 投資計画土地貸借契約書の締結

Note: "Biên bản thỏa thuận" = 同意書, còn 契約書 là ký rồi.

Q: "tôi rất mong được học tập trong môi trường năng động, có điều kiện
học tập tốt", cả nhà giúp em với. please
A (vuhung): スキルアップすることができて、活躍な環境で研究していきたい。 Note: Bỏ không dịch chữ "tốt"
A: 私が良い条件研究で、能動的環境に勉強したいです。tham khảo nhé bạn
A: cảm ơn mọi ng` ạ, a vũ hùng32 tuyệt vời quá

Q: Dịch giúp Pep " do đến trễ thời gian họp nên có một số phần bị thiếu" Đa tạ
A (vuhung): ミーティングに遅れるので、(ミーティングの内容の)一部は省略します。 Dịch thoát luôn :). Câu
gốc tiếng Nhật tối nghĩa, khó dịch
A: ko hỉu tiếng việt cho lắm
A: "Do tôi đến trễ buổi tập huấn nên trong báo cáo của tôi sẽ có 1 số
phần bị thiếu"
A: 合宿の時間中で私が少し遅れてしまいましたので、報告書には、一部の内容が不足になります。

Q: e cám ơn các bác ạ, thế người thực hiện là j ạ?
A(vuhung): 従事者、従事する人 có lẽ tốt hơn. 実施人 thì chưa nghe thấy bao giờ -
tất nhiên là người Nhật vẫn hiểu :)
A: thực hiện cai j thì mới dịch đc chứ néu cứ thực hiện chung chung
thì khó lắm :D
A: 実施人 là ng thực hiện -> Tiếng Nhật không có từ này
A: nhân sự chuyển đến và nhân sự chuyển đi ý ạ, như kiểu đi chi nhánh ý ạ
A: 人事を寄越すnhân sự chuyển đến、 nhân sự chuyển đi人事を陣痛する ko hỉu tiếng
việt nên chỉ ghép từ thui, bạn tham khảo thui nhé, chứ ko chắc là đúng
đâu

Q: cám ơn rừng ạ, thế còn nâng cao chất lượng nhân sự là j ạ?
A (vuhung): 人材のスキルアップ、人材のスキル向上. Dịch thoát luôn từ "chất lượng" vì
người Nhật coi trọng con người, họ không đánh giá con người như một đồ
vật nên không dùng từ "chất lượng" :) フフフ
A: 人事のクオリティが向上する
A: chất lượng ở đây theo tớ nghĩ là chất lượng làm việc ở nhân sự chứ
k pải chất lượng con ng
A: kể cả nếu là chất lượng làm việc cũng ko thể là ga mà phải là wo
chứ. còn tớ sẽ dùng 人材源の能力を向上させる
A: "Chất lượng" con người ở đây dịch là 能力 mình thấy cũng OK. Nhưng
"quality" thì không nên - mang tính kỹ thuật quá.

Ban lãnh đạo:執行委員会

Q: phòng hành chính là j ạ?
A: 総務

Q: Rừng cho mình hỏi 借室電気室,高圧受電 dịch là gì được không. cái này là từ
chuyên ngành điện nhé
A (vuhung): 借室電気室: phòng chuyển mạch cho mượn. 高圧受電: Nối nguồn cao áp.
Tham khảo :))
借室電気室とは、電力会社が建物内に必要なスペースを無償で借り、住戸部分及び共用部分に必要な電圧の電力を供給する変電設備で、維持管理は電力会社が全て実施します。
A: 借室電気室(しゃくしつでんきしつ)とは、電気の需要家から提供された場所に電力会社所有の変電設備を設置して電力を供給する配電方式である。50kVAを超え2000kVA以下の、集合住宅や20kV級三相3線
A: huhu, cái này tớ cũng dịch đc nhưng tớ hem biết từ tương đương ấy
=.= có bạn nào biét ko =.=
A: ôi cảm ơn bạn lắm í :x

Q: AはBを新湯の家に呼ぶ
A:新湯(あらゆ): Ofuro còn trinh. 新湯の家: Tân gia, nhà mới, dùng nghĩa bóng
bảy. AはBを新湯の家に呼ぶ: A rủ B đến nhà mới của mình.


--
Best Regards,
Nguyen Hung Vu [aka: NVH] ( in Vietnamese: Nguyễn Vũ Hưng )
vuhung16plus{remove}@gmail.dot.com , YIM: vuhung16 , Skype:
vuhung16plus, twitter: vuhung, MSN: vuhung16.
http://www.facebook.com/nguyenvuhung
http://nguyen-vu-hung.blogspot.com/
Học tiếng Nhật: http://hoc-tiengnhat.blogspot.com/
Vietnamese LibreOffice: http://libo-vi.blogspot.com/
Mozilla & Firefox tiếng Việt: http://mozilla-vi.blogspot.com/

Dich Nhat Viet (dien)

Dịch Nhật Việt, liên quan đến điện.

Từ này khó, tra từ điển hầu như không thấy

借室電気室: phòng chuyển mạch cho mượn.
高圧受電:Nối nguồn cao áp.

Tham khảo:
借室電気室とは、電力会社が建物内に必要なスペースを無償で借り、住戸部分及び共用部分に必要な電圧の電力を供給する変電設備で、維持管理は電力会社が全て実施します。
http://www.k-ban.net/setubi/denki.html


http://ja.wikipedia.org/wiki/%E5%80%9F%E5%AE%A4%E9%9B%BB%E6%B0%97%E5%AE%A4
借室電気室(しゃくしつでんきしつ)とは、電気の需要家から提供された場所に電力会社所有の変電設備を設置して電力を供給する配電方式である。
Định nghĩa này không dùng được :)

--
Best Regards,
Nguyen Hung Vu [aka: NVH] ( in Vietnamese: Nguyễn Vũ Hưng )
vuhung16plus{remove}@gmail.dot.com , YIM: vuhung16 , Skype: vuhung16plus, twitter: vuhung, MSN: vuhung16.
http://www.facebook.com/nguyenvuhung
http://nguyen-vu-hung.blogspot.com/
Học tiếng Nhật: http://hoc-tiengnhat.blogspot.com/
Vietnamese LibreOffice: http://libo-vi.blogspot.com/
Mozilla & Firefox tiếng Việt: http://mozilla-vi.blogspot.com/

2012/03/05

Kinh nghiem dich Nhat Viet, Viet Nhat: misc

Q: ウール繊維を収縮、ウール特有の弾性を出し、光沢のある柔軟で豊満な風合いに調整する
A: Kéo dãn sợi len, làm lộ ra tính dẻo cố hữu của len và điều chỉnh bố
cục hợp lý bằng sự mềm mại lấp lánh.
ウール繊維: sợi len
豊満: nõn nà
風合い: Cách dệt, bố cục,
A1: Co thắt sợi len và để lộ ra những đặc tính của sợi len, điều chỉnh
cách dệt vải phong phú dựa vào sự mềm mại bóng của sợi??
Cực học sinh: OB/OG, 「卒業生」「先輩」「既卒者」
Chuyên ban: 専攻
Các nước trên thế giới: 世界の国々
Q: mẫu câu" không những Verb mà còn Verb" tiếng nhật là gì ạ?
A: Chỉ có "không những/mà còn" (だけではなく) với danh từ và tính từ thôi.
Ví dụ: 最近のお笑い業界ではネタだけではなくフリートークや自分を魅力的に見せる

Q: "tôi có thể kết bạn, học hỏi, trao đổi văn hóa của nước mình với các bạn"
A: 自国の文化交流や

おふたかた:お二方=二人を敬っていう語。おふたり。
Ví dụ: お二方はこちらへどうぞ


Q: Cần mua 2 thùng giấy A4 (tương đương 10 xấp mỗi xấp 100gr giấy
A: A4ペーパー2箱(1部当たり100で、10部に相当)を買いたい

Q: sống xa gia đình thì nói thía nào ạ?
A: 家族を離れて暮らす

2012/03/03

Kinh nghiem dich thuat Viet Nhat, Nhat Viet, du cac nghanh

Kinh nghiệm dịch thuật Nhật - Việt, Việt - Nhật, đủ các nghành
イグサ は、 おもに さんかんち で さいばい されています。
イグサは主に山間地で栽培されています.
  Cỏ bấc đèn thường được trồng ở khe giữa núi và núi.

Q: "ウール本来の特徴を残し、強度低下を防止する" dịch sao cho hay hả R? " ngăn chặn sự giảm
cường độ, và giữ lại những đặc tính ban đầu của len" OK kg?
Bảo toàn đặc trưng vốn có của lens và phòng sự giảm cường độ.
Q:プロ意識半端ない
A: プロ意識(が)半端(では)ない. Đây là dạng nhấn mạnh プロ、rất pro, "hắn không phải
là không pro đâu, mà là rất pro". 半端 nghĩa là nửa vời, hai lần phủ
định trở thành khẳng định.

Q: 直前の考課結果を反映
A: Phản ánh kết quả đánh giá lần gần nhất
Q: 出荷ケース型番変更
A: Thay đổi mã loại thùng hàng xuất
Q: やっぱ訛ったほうがいい
A: Ừ nghĩ lại đúng là mắng nó là đúng.
Q: 楽しみが生活の潤い
A: Niềm vui chính là chất bôi trơn cho cuộc sống

2012/03/02

Mot chut dich van phat bieu (speech)

Q: 'Cuối cùng mọi người nâng cốc để bắt đầu buổi tiệc. Mọi người ăn uống và nói chuyện vui vẻ nhé."
A: Cả một bài phát biểu bạn cắt ra từng đoạn đi dịch rồi ghép lại e rằng nguy hiểm. Mình dịch thoát, ang áng là 最後までごゆっくりどうぞ。それでは、カンパイ!!! Đừng thêm です、でござる j j vào đây nhá, party là phải vui, không có khoảng cách nào cả, hehe.



Kinh nghiem dich du loai

Một số kinh nghiệm dịch:

''nhật bản là một trung tâm kinh tế văn hóa hàng đầu của châu á và là
nước có nên kinh tế lờn thứ 3 thế giới''
日本はアジアトップクラスの文化経済中心であり、世界トップ3の経済国ともある。

鱧すり身 (はむすりみ): Chả cá lạ, chả các trình biển

"đến nhật bản lâu chưa":日本は長いですか
Câu dịch này tưởng sai như khẩu ngữ họ nói thế.

Q:''đặc biệt qua đợt thiên tai động dất và sóng thân vưa qua,nhật bản
càng khién cho cả thé giới khâm phục trươcs sự mạnh mẽ đầy tính kỷ
luật của người nhật'
A:特に昨年の福島地震津波の件においては、日本は規律性のある意志強い国民性を世界に見せた。
A1: 特に大震災後、日本人は規律で強い民族と世界各地で知られている。
Nhận xét: 知らせる là chưa chuẩn. 世界各地 hơi thoát, 強い民族 OK

Q: cả nhà ơi câu này dịch thế nào cho trơn ạ SNV(tên công
ty)は、今期も新たな取り組みをして行きます。
A: Trong quý này, SVN sẽ áp dụng định hướng/cách tiếp cận mới.
Nhận xét: 取り組み là từ rất chung chung, lãnh đạo hay dùng, không nên
dịch quát thoát, xa nghĩa gốc.

A: kỳ này cty... cũng sẽ tiến hành các cải cách mới
A: kỳ này công ty cũng sẽ tiến hành cải tổ lại cơ cấu tổ chức của công
ty / bầu ra BGD mới..nghe nói SNV chuyển cho Châu Âu làm chủ rùi
muh..sao còn dùng JP nhỉ ?


Q:もし、無償でよければ20名くらいなら引き受けられる"
A: Nếu miễn phí thì (chúng tôi) có thể nhận được nếu số người khoảng 20
Nhận xét: Câu này dịch như vậy là sát nghĩa khi trong câu gốc có 2 từ "nếu"

À, thế là tự 反省 chứ không phải "tự biên tự diễn". Chỉ có người dịch
mới hiểu rõ context và tìm ra từ hợp lý nhất, khi mình chọn 1 từ để
dịch là có cái võ đoán của bẩn thân mình rồi, nên phải hansei để bác
chủ thớt biết mà lựa.

Q:''chúng tôi là trường đào tạo ra những con người có khả năng suy
nghĩ trên quan điểm toàn cầu''
A:我々はグローバルな考え方を身につけるような教育を行います。

Q: :'Hôm nay rất vui mừng là sau 10 năm thành lập TOTO va sau 4 năm
tôi rời khỏi TOTO thi được gặp lại tất cả đông đủ mọi người ở đây"
A: (dịch văn nói, phát biểu)
TOTOの成立からようやく10年も立っていますが、とても嬉しいです。後、会社から4年間で離れていて、やった皆さんに再会することができました。

2012/03/01

Kinh nghiem dich hang ngay day

Vài kinh nghiệm, lưu ý, 備考欄 về dịch Nhật <-> Việt

EF2000-65色OUTにより使用不可の件ですが、ボディにつきましては投入済みで
すので使用不可の分から使用となりましたが、このボディと言いますのは、
FC043のボディシェーパーにつきましても投入済みで使用不可の分から使用されるのか、差替え分が間に合うのかお知らせくださいますようお願い申し上げます。

Về việc không sử dụng được màu OUT của EF2000-65,
vì đã cắm body (thân) vào nên có thể dùng được phần (đã) không thể sử dụng.
Ở đây, body có nghĩa là dùng phần đã không sử dụng được sau khi sắm
FC043 body shaper hay là (phần) khớp với phần thay thế?
Xin hãy thông báo (giải thích) việc trên.


Q: 仕事の確実性 dịch sao rừng? Tiêu chuẩn đánh giá công nhân đó ạ
A: Mình hiểu " 仕事の確実性の高い人" là người làm tốt công việc, giao việc là làm được.
A: tính xác thực của cviec
A: tính chuẩn/ chính xác của việc - công việc mình làm ?

Q: chúng tôi cảm thấy buồn và xấu hổ vì đã gây ra phàn nàn. Mọi người
sẽ cố gắng nhiều hơn nữa để không xảy ra các lỗi sai này nữa.

A: クレームがありましたので、反省します。今後はのこようなことを起こさないように気をつけます。

A1: こんなクーレムが起こりまして、我々が恥ずかしいと感じます。皆が、もっと頑張って、同じ事が起きないように注意致します。

Q: "nếu hàng bù về kịp thì sẽ xài hàng bù còn nếu không về kịp thì sẽ
hàng bị lỗi "
A:差し替え分の到着が間に合えば、差し替え分を使います。そうでない場合は欠品を使います不具合品を使います。
Mình nghĩa dịch "hàng bù" là "sasikae" nghe làm sao. Sasikae là thay
thế mà. Nếu đây là thuật ngữ nội bộ thì theo thôi :)

Kinh nghiem dich Viet - Nhat, Nhat - Viet

Vài kinh nghiệm hôm nay:
- Cần context để dịch đúng hơn
- Cần cả câu, đoạn, hiểu nghành để dịch đúng hơn
- Thận trọng khi dịch thoát

Q: 2744QVは本番生産枚数分は足りているんですよね?本当に必要な分だけご使用頂けますようお願いします。(予備は見ていませんので。)

Dịch 1:
A: 2744QV đã đủ số tấm cần để sản xuất thật hay chưa? Hãy dùng đủ,
đúng số lượng cần thiết! ((Chúng ta/chúng tôi) không tính đến hàng dự
bị)

Dịch 2: Văn nói, dịch thiếu từ 本番
Về 2744QV thì đã đủ số lượng để sản xuất rồi đúng ko? Xin hãy chỉ sử
dụng những phần nào thấy thực sự cần thiết thôi nhé( Vì tao ko xem bản
dự trù).

Dịch 3: Văn nói, chưa xác định đúng chủ ngữ, dịch chưa hay từ 見ていません
QV thì đã sản xuất đủ số lượng cần thiết rồi nhỉ.Thật sự là (chúng
tôi)mong muốn (bên bạn )chỉ sử dụng lượng cần thiết thôi (Bởi vì không
thấy lượng dự trữ đâu )

--------
Q:インターホン dịch là gì?
A: Điện thoại nội tuyến/nội bộ. Xem wiki thì thấy định nghĩa:
インターホンは、建物等に設置される構内専用の電話である

-------

Q: Công ty a đồng thời góp vốn công ty b:
A:A社とB社は共同出資している

Tham khảo:

http://kotobank.jp/word/%E5%85%B1%E5%90%8C%E5%87%BA%E8%B3%87
1 複数の個人が共同の事業に資金を出すこと。
2 複数の企業が共同の事業に資金を出すこと。このようにして設立された会社を共同出資会社という。→合弁会社

-----------
Q: Chúng tôi sẽ vẽ bản vẽ của những cửa có kích thước WxH khác nhau trước

A1: とりあえず異なるWxHサイズでドア(ウィンドウ)を設計しておきます。

A: 我々が異なるWxHのサイズのある窓の図面を先に描きます
Comment: 先に,描きます là chưa chuẩn phong cách. が trong 我々が chưa đúng.


-----------
Q: 余線 dịch là gì?
A: Đoạn thẳng vàng
(là đoạn "a" và "b" sau khi cắt đoạn tổng a+b bằng tỉ lệ vàng

Xem:
もし有理線分が外中比で切られるならば、線分は互いに無理線分となり、余線分と呼ぶ。
http://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BB%B7_l%E1%BB%87_v%C3%A0ng
http://mis.edu.yamaguchi-u.ac.jp/kyoukan/watanabe/elements/book13/proposition/proposition13-6.html